English → Vietnamese
tamper
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
tamper
* danh từ
- người đầm (đất)
- cái đầm (để đầm đất)
* nội động từ (+ with)
- vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn
=to tamper with the cash+ lục lọi tủ tiền
- mua chuộc, đút lót
=to tamper with someone+ mua chuộc ai
- giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...)
=to tamper with a document+ làm giả tài liệu
- người đầm (đất)
- cái đầm (để đầm đất)
* nội động từ (+ with)
- vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn
=to tamper with the cash+ lục lọi tủ tiền
- mua chuộc, đút lót
=to tamper with someone+ mua chuộc ai
- giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...)
=to tamper with a document+ làm giả tài liệu
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
tamper
can thiệp ; gian lận ;
tamper
can thiệp ; gian lận ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
tamper tamp; tamping bar
a tool for tamping (e.g., for tamping tobacco into a pipe bowl or a charge into a drill hole etc.)
tamper fiddle; monkey
play around with or alter or falsify, usually secretively or dishonestly
tamper meddle
intrude in other people's affairs or business; interfere unwantedly
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- người mua chuộc, người đút lót
- người giả mạo (giấy tờ)
- người mua chuộc, người đút lót
- người giả mạo (giấy tờ)
* danh từ
- sự lục lọi, sự xáo trộn, sự làm lộn xộn
- sự mua chuộc, sự đút lót (nhân chứng...)
- sự giả mạo, sự làm giả (giấy tờ)
- sự lục lọi, sự xáo trộn, sự làm lộn xộn
- sự mua chuộc, sự đút lót (nhân chứng...)
- sự giả mạo, sự làm giả (giấy tờ)
* tính từ
- bảo đảm chống lục lọi, chống trộm cắp
- bảo đảm chống lục lọi, chống trộm cắp