English → Vietnamese
stripping
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stripping
* danh từ
- sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần
- sự tháo gỡ
- sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ)
- sự tẩy gỉ, tẩy mạ
- sự tháo khuôn
- sự tẩy màu; tẩy mực (trên trang vẽ)
- sự vắt cạn sữa (con bò)
- sự làm trờn răng
- sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần
- sự tháo gỡ
- sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ)
- sự tẩy gỉ, tẩy mạ
- sự tháo khuôn
- sự tẩy màu; tẩy mực (trên trang vẽ)
- sự vắt cạn sữa (con bò)
- sự làm trờn răng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stripping
bỏ ; cởi nhé ; cởi đồ ; lột ; ra ; thoát y ; tước ; việc lột trần ;
stripping
bỏ ; cởi nhé ; cởi đồ ; lột ; ra ; thoát y ; tước ; việc lột trần ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stripping baring; denudation; husking; uncovering
the removal of covering
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- đường băng
- đường băng
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tháo (khẩu súng) ra để lau dầu, tra mỡ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tháo (khẩu súng) ra để lau dầu, tra mỡ
landing strip
* danh từ
- bãi hạ cánh; bãi hạ cánh ph
- bãi hạ cánh; bãi hạ cánh ph
* danh từ
- lá thuốc lá đã tước cọng
- lá thuốc lá đã tước cọng
* danh từ
- điệu múa thoát y
- điệu múa thoát y
* danh từ
- người múa điệu thoát y
- người múa điệu thoát y
gate strip
- (Tech) màng điều khiển, cổng điều khiển
asset stripping
- (Econ) Tước đoạt tài sản.
+ Việc một công ty thôn tính bán những tài sản của CÔNG TY NẠN NHÂN sau khi thu mua. Điều này có thể thực hiện để có mức lợi nhuận đáng kể khi tài sản đã bị đánh giá thấp ở SỎ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN.
+ Việc một công ty thôn tính bán những tài sản của CÔNG TY NẠN NHÂN sau khi thu mua. Điều này có thể thực hiện để có mức lợi nhuận đáng kể khi tài sản đã bị đánh giá thấp ở SỎ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN.
* danh từ
- thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lời
- thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lời
comic strip
- truyện tranh vui trên báo
* danh từ
- phim đèn chiếu
- phim đèn chiếu
strip cartoon
* danh từ
- tranh chuyện vui
- tranh chuyện vui
strip club
* danh từ
- câu lạc bộ trong đó có trình diễn múa thoát y
- câu lạc bộ trong đó có trình diễn múa thoát y
strip joint
- câu lạc bộ trong đó có trình diễn múa thoát y
strip light
* danh từ
- đèn ống hùynh quang dài (thay vì bóng đèn tròn)
- phương pháp thắp sáng bằng đèn ống hùynh quang dài
- đèn ống hùynh quang dài (thay vì bóng đèn tròn)
- phương pháp thắp sáng bằng đèn ống hùynh quang dài
* động từ
- trồng thành luống cách nhau bằng cỏ để giảm bớt sự xói mòn đất đai
- trồng thành luống cách nhau bằng cỏ để giảm bớt sự xói mòn đất đai
* danh từ
- cách trồng thành luống cách nhau bằng cỏ để giảm bớt sự xói mòn đất đai
- cách trồng thành luống cách nhau bằng cỏ để giảm bớt sự xói mòn đất đai
* danh từ
- đèn ống hùynh quang dài (thay vì bóng đèn tròn)
- phương pháp thắp sáng bằng đèn ống hùynh quang dài
- đèn ống hùynh quang dài (thay vì bóng đèn tròn)
- phương pháp thắp sáng bằng đèn ống hùynh quang dài
* ngoại động từ
- buộc phải cởi hết quần áo ra để khám xét
= He was strip-searched by the jailer+Viên cai ngục buộc ông ta phải cởi hết quần áo ra để khám xét
- buộc phải cởi hết quần áo ra để khám xét
= He was strip-searched by the jailer+Viên cai ngục buộc ông ta phải cởi hết quần áo ra để khám xét
* tính từ
- trần trụi; trơ
- đã tách thành hai phần nhẹ (dầu mỡ)
- đã tháo khuôn
- trần trụi; trơ
- đã tách thành hai phần nhẹ (dầu mỡ)
- đã tháo khuôn
stripping
* danh từ
- sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần
- sự tháo gỡ
- sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ)
- sự tẩy gỉ, tẩy mạ
- sự tháo khuôn
- sự tẩy màu; tẩy mực (trên trang vẽ)
- sự vắt cạn sữa (con bò)
- sự làm trờn răng
- sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần
- sự tháo gỡ
- sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ)
- sự tẩy gỉ, tẩy mạ
- sự tháo khuôn
- sự tẩy màu; tẩy mực (trên trang vẽ)
- sự vắt cạn sữa (con bò)
- sự làm trờn răng