English → Vietnamese
strenuous
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
strenuous
* tính từ
- hăm hở, tích cực
- đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng
=strenuous work+ công việc đòi hỏi sự rán sức
- hăm hở, tích cực
- đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng
=strenuous work+ công việc đòi hỏi sự rán sức
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
strenuous arduous; straining
taxing to the utmost; testing powers of endurance
Other matches
Other phrases built from the same root.
strenuous
* tính từ
- hăm hở, tích cực
- đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng
=strenuous work+ công việc đòi hỏi sự rán sức
- hăm hở, tích cực
- đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng
=strenuous work+ công việc đòi hỏi sự rán sức
* danh từ
- tính hăm hở, tính tích cực
- sự đòi hỏi phải rán sức; tính căng thẳng
- tính hăm hở, tính tích cực
- sự đòi hỏi phải rán sức; tính căng thẳng
* phó từ
- hăm hở, tích cực; hăng hái; rất cố gắng
- căng thẳng, vất vả, đòi hỏi cố gắng lớn
- hăm hở, tích cực; hăng hái; rất cố gắng
- căng thẳng, vất vả, đòi hỏi cố gắng lớn