English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: standardization

Best translation match:
English Vietnamese
standardization
* danh từ
- sự tiêu chuẩn hoá

Probably related with:
English Vietnamese
standardization
chuẩn hoá ấy ; sự chuẩn hóa ; sự tiêu chuẩn hóa ; tiêu chuẩn ;
standardization
chuẩn hoá ấy ; sự chuẩn hóa ; sự tiêu chuẩn hóa ; tiêu chuẩn ;

May be synonymous with:
English English
standardization; standardisation
the condition in which a standard has been successfully established
standardization; normalisation; normalization; standardisation
the imposition of standards or regulations
standardization; calibration; standardisation
the act of checking or adjusting (by comparison with a standard) the accuracy of a measuring instrument

May related with:
English Vietnamese
non-standard
* tính từ
- không tiêu chuẩn
silver standard
* danh từ
- bản vị bạc (hệ thống tiền tệ)
standard book
* danh từ
- sách giáo khoa
standard english
* danh từ
- tiếng Anh phổ thông
standard gauge
* danh từ
- bề ngang tiêu chuẩn của đường sắt
- đường sắt có bề ngang tiêu chuẩn
- xe lửa chạy trên đường sắt có bề ngang tiêu chuẩn
standard lamp
* danh từ
- đèn đứng
standard-bearer
* danh từ
- người lính cầm cờ
- (nghĩa bóng) người dẫn đầu một phong trào, lá cờ đầu
standardization
* danh từ
- sự tiêu chuẩn hoá
standardize
* ngoại động từ
- tiêu chuẩn hoá
!standardized production
- sự sản xuất hàng loạt
alpha standard procedure
- (Tech) thủ tục tiêu chuẩn văn tự [NB]
ascii (american standard code for information interchange)
- (Tech) Bộ Mã Tiêu Chuẩn Hoa Kỳ Dùng Giao Hoán Tin Tức, AXƠKI
ascii (american standard code for information interchange) code
- (Tech) mã sốASCII [axơki]
ascii (american standard code for information interchange) text
- (Tech) văn bản dạng ASCII
atomic frequency standard
- (Tech) tiêu chuẩn tần số nguyên tử
bracket standard
- (Tech) tính vạn năng, tính kết hợp nhiều tiêu chuẩn [TV]
data encryption standard
- (Tech) tiêu chuẩn mã hóa dữ liệu
de facto standard
- (Tech) tiêu chuẩn mặc nhiên
dual standard tv receiver
- (Tech) máy thu truyền hình hai tiêu chuẩn
standard deviation
- (Econ) Độ lệch chuẩn.
dollar standard
- (Econ) Bản vị đôla
gold exchange standard
- (Econ) Bản vị trao đổi bằng vàng.
+ Một dạng BẢN VỊ VÀNG, theo đó một nước neo giá trị đồng tiền của mình theo giá trị đồng tiền của một nước trung tâm.
gold standard
- (Econ) Bản vị vàng.
+ Hệ thống tổ chức tiền tệ theo giá trị tiền của một nước là được xác định theo luật bằng một lượng vàng cố định, và đồng tiền trong nước có dạng tiền vàng và/ hoặc tiền giấy khi cần có thể chuyển đổi thành với tỷ lệ được xác định theo luật.
international standard industrial classification
- (Econ) (ISIC)-Phân loại Ngành Công nghiệp theo C1683Tiêu chuẩn Quốc tế.
+ Sự phân loại công nghiệp về các hoạt động kinh tế được đề ra nhằm tăng cường khả năng so sánh quốc tế của các số liệu thống kê do Liên hợp quốc tập hợp và xuất bản.
labour standard
- (Econ) Tiêu chuẩn lao động.
+ Một cụm thuật ngữ do J.H.HICKS phát triển để thể hiện cách giải thích đặc biệt của ông về cách thức mà tiền lương (và do vậy, giá cả) được ấn định.
monetary standard
- (Econ) Bản vị tiền tệ.
standard commodity
- (Econ) Hàng hóa tiêu chuẩn.
+ Một thuật ngữ do P.SRAFFA dùng để tìm hiểu quan hệ giữa giá cả tương đối với phân phối thu nhập giữa tiền công và lợi nhuận.
standard error
- (Econ) Sai số chuẩn
+ Một số đo mức độ mà một THỐNG KÊ được tính toán phân tán xung quanh TRUNG BÌNH của nó.
standard industrial classification (sic)
- (Econ) Phân loại Công nghiệp theo Tiêu chuẩn.
+ Sự phân loại theo số các nghành công nghiệp được áp dụng ở Anh năm 1948. Các cơ sở được phân bổ theo hạng số theo mcác sản phẩm chính của cơ sở. Điều này dẫn đến khó khăn cho việc đo quy mô của nghành, sử dụng giải thích các hệ số tập trung.
standard of living
- (Econ) Mức sống.
+ Gọi là mức MỨC PHÚC LỢI XÃ HỘI, THOẢ DỤNG hay thu nhập thực tế. Mức độ phúc lợi vật chất của một cá nhân hay hộ gia đình, thường được tính bằng số lượng hành hoá và dịch vụ được tiêu dùng.
standard regions
- (Econ) Các khu vực chuẩn.
+ Các diện tích địa lý mà nước Anh được phân chia nhằm mục đích thống kê về kinh tế xã hội khác nhau.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: