EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

stamp

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

stamp
* danh từ
- tem
- con dấu; dấu
- nhãn hiệu, dấu bảo đảm
- dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu
=to bear he stamp of genius+ mang dấu hiệu một thiên tài
- hạng, loại
=men of that stamp+ loại người như thế
- sự giậm chân
- chày nghiền quặng
* ngoại động từ
- giậm (chân)
=to stamp one's foot+ giậm chân
- đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy...)
- dán tem vào
- nghiền (quặng)
- chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì)
=this alone stamps the story as a slander+ chỉ riêng điều đó cũng chứng tỏ câu chuyện ấy là một sự nói xấu
=his manners stamp him as a genleman+ tác phong của anh ta chứng tỏ anh ta là người quân tử
- in vào (trí não)
=to stamp something on the mind+ in việc gì vào óc
* nội động từ
- giậm chân
=to stamp with rage+ giậm chân vì tức giận
!to stamp down
- chà đạp
!to stamp out
- dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng)
=to stamp out the fire+ dập tắt lửa
=to stamp out a rebellion+ dẹp một cuộc nổi loạn

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

stamp
anh giậm ; con tem ; cái tem ; dấu ; dập ; giậm ; mua tem ; mẫu ; nhãn ; nhảy ; nhật ; tem ; đóng dấu ;
stamp
anh giậm ; con tem ; cái tem ; dấu ; dập ; giậm ; mua tem ; mẫu ; nhãn ; nhảy ; nhật ; tem ; đóng dấu ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

stamp cast; mold; mould
the distinctive form in which a thing is made
stamp impression
a symbol that is the result of printing or engraving
stamp postage; postage stamp
a small adhesive token stuck on a letter or package to indicate that that postal fees have been paid
stamp legal tender; tender
something that can be used as an official medium of payment
stamp revenue stamp
a small piece of adhesive paper that is put on an object to show that a government tax has been paid
stamp pestle
machine consisting of a heavy bar that moves vertically for pounding or crushing ores
stamp seal
a device incised to make an impression; used to secure a closing or to authenticate documents
stamp stomp; stump
walk heavily
stamp pigeonhole; stereotype
treat or classify according to a mental stereotype
stamp boss; emboss
raise in a relief

Other matches

Other phrases built from the same root.

postage stamp
* danh từ
- tem thư
* danh từ
- tem dán trên quyển biên lai
* danh từ
- người chơi tem, người sưu tầm tem
* danh từ
- tiền tem phải dán (dán vào đơn từ, chứng chỉ...)
* danh từ
- máy in tem
* danh từ
- máy nghiền quặng
* danh từ
- sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật)
- sự chạy trốn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp
* nội động từ
- chạy tán loạn
* ngoại động từ
- làm cho chạy tán loạn
stamp duty
- (Econ) Thuế tem .
+ Một loại thuế cũ lần đầu tiên áp dụng ở Anh năm 1694. Nhiều loại giấy tờ pháp lý và thương mại phải được đóng dấu để trả thúê.
* danh từ
- máy đảo quặng
rubber stamp
* danh từ
- con dấu cao su
- người (nhóm ) tán thành quyết định (hành động ) của người khác một cách nhanh chóng
* ngoại động từ
- tán thành (quyết định, hành động ) tức khắc không suy nghĩ kỹ
stamp album
* danh từ
- an bom (sưu tập) tem
* danh từ
- sự sưu tập tem; thú sưu tập tem
* tính từ
- đã dán tem
trading stamp
* danh từ
- tem của một số cửa hàng trao cho khách hàng có thể đổi lấy hàng hoá hoặc tiền mặt

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S