English → Vietnamese
sikh
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
sikh
* danh từ
- người theo đạo Sikh <tôn> phát triển từ Ân độ giáo vào (thế kỷ) 16 và dựa trên tín ngưỡng chỉ một Thần
- người theo đạo Sikh <tôn> phát triển từ Ân độ giáo vào (thế kỷ) 16 và dựa trên tín ngưỡng chỉ một Thần
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
sikh
người đạo sikh ;