English → Vietnamese
scholastic
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
scholastic
* tính từ
- (thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở
=a scholastic education+ giáo dục nhà trường, giáo dục sách vở
- kinh viện
- lên mặt học giả; sách vở, giáo điều
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học
=scholastic football games+ những cuộc đấu bóng đá giữa các trường trung học
* danh từ
- nhà triết học kinh viện
- (thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở
=a scholastic education+ giáo dục nhà trường, giáo dục sách vở
- kinh viện
- lên mặt học giả; sách vở, giáo điều
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học
=scholastic football games+ những cuộc đấu bóng đá giữa các trường trung học
* danh từ
- nhà triết học kinh viện
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
scholastic bookworm; pedant
a person who pays more attention to formal rules and book learning than they merit
Other matches
Other phrases built from the same root.
scholastic
* tính từ
- (thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở
=a scholastic education+ giáo dục nhà trường, giáo dục sách vở
- kinh viện
- lên mặt học giả; sách vở, giáo điều
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học
=scholastic football games+ những cuộc đấu bóng đá giữa các trường trung học
* danh từ
- nhà triết học kinh viện
- (thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở
=a scholastic education+ giáo dục nhà trường, giáo dục sách vở
- kinh viện
- lên mặt học giả; sách vở, giáo điều
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học
=scholastic football games+ những cuộc đấu bóng đá giữa các trường trung học
* danh từ
- nhà triết học kinh viện
* phó từ
- sách vở, giáo điều
- sách vở, giáo điều
* danh từ
- triết học kinh viện
- triết học kinh viện