EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

run

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

run
* danh từ
- sự chạy
=at a run+ đang chạy
=on the run all day+ chạy ngược, chạy xuôi suốt ngày, bạn rộn suốt ngày
=to be on the run+ chạy đi, chạy trốn, chuồn
=to break into a run+ bắt đầu chạy
=to keep the enemy on the run+ truy kích (đuổi theo) quân địch
=to go for a short run before breakfast+ chạy một quâng ngắn trước khi ăn sáng
- cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi
=a run up to town+ cuộc đi thăm tỉnh ngắn ngày
- chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...)
=it is only a 30 minute's run to our place+ đến chỗ chúng tôi ở chỉ mất 30 phút
- sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành
- sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh
=the temperature came down with a run+ độ nhiệt giảm nhanh
=run of ground+ sự lở đất, sự sụp đất
- thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt
=a long run of power+ sự nắm quyền trong một thời gian dài
=a run of luck+ hồi đó
=the play has a run of 50 nights+ vở kịch được diễn đi diễn lại trong một thời gian liên tục năm mươi đêm liền
- tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường
=the commom run of men; the run of mankind+ những người bình thường
=the run of the mill+ những sản phẩm bình thường của nhà máy
- loại, hạng, thứ (hàng hoá)
- đàn (cá...), bầy (súc vật...)
- sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi)
- dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...)
- máng dẫn nước
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi, lạch, nước, dòng suối
- hướng; chiều hướng, xu thế
=the run of the mountains is N.E.+ dây núi chạy theo hướng đông bắc
=the run of public opinion+ chiều hướng của dư luận
- nhịp điệu (của một câu thơ...)
- dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài
=a run of gold+ mạch mỏ vàng chạy dài
=run of tide+ dòng thuỷ triều
- sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...)
=a run on the bank+ sự đổ xô tới đòi rút tiền ở nhà ngân hàng ra
=the book has a considerable run+ quyển sách bán được rất chạy (được nhiều người hỏi mua)
- sự cho phép tự do sử dụng
=to have the run of somebody's books+ được phép tự do sử dụng sách của ai
- (hàng không) sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom)
- (ngành mỏ) mặt nghiêng, mặt dốc
- (hàng hải) phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái)
- (âm nhạc) Rulat
!in the long run
- (xem) long
!to keep the run of something
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì
!to lose the run of something
- không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì
!to make a run of it
- chạy trốn, trốn thoát
!out of the common run
- khác thường, không bình thường
=to put the run the somebody+ buộc ai phải chạy trốn
!to take (have) the run for one's money
- được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc
!with a run
!by the run
- rất nhanh, nhanh vùn vụt
- ngay lập tức, không chậm trễ
* nội động từ ran, run
- chạy
=to run dowen a slope+ chạy xuống con đường dốc
=a cold shiver ran down gis spine+ cơn rùng mình ớn lạnh chạy suốt dọc theo xương sống anh ta
- chạy vội, vội vã
=to run to meet somebody+ vội vã đến gặp ai
=to run to help somebody+ chạy vội đến giúp ai
- chạy trốn, tẩu thoát
=to run for one's life+ chạy trốn bán sống bán chết
=to run for it+ (thông tục) chạy trốn
=to cut and run+ (từ lóng) chuồn, tẩu
- chạy đua
=to run in a race+ chạy đua
=to run second+ chạy về thứ nhì
- chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...)
=to leave the engine of the motorcar running+ để cho động cơ ô tô chạy
- trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau...
=the pen runs on the paper+ ngòi bút chạy lướt trên trang giấy
=time runs fast+ thời gian trôi nhanh
=how his tongue runs!+ mồm nó cứ nói lem lẻm suốt đi!
=his life runs smoothly+ cuộc đời anh ta cứ êm dềm trôi đi
=the rope runs freely in the pulley+ cái dây thừng trượt đi một cách dễ dàng trên ròng rọc
- xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...)
=that is the point on which the whole argument runs+ đó là điểm mà tất cả cuộc tranh luận xoay quanh
- bỏ khắp, mọc lan ra (cây)
- chạy dài, chạy quanh
=the road runs across a plain+ con đường chạy qua cánh đồng
=the moutain range runs North and South+ dây núi chạy dài từ phía bắc đến phía nam
=the fence runs round the house+ hàng rao bao quanh ngôi nhà
- được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...)
=the letter runs as follows+ bức thư được viết như sau
=the story runs in these words+ câu chuyện được kể như thế này
- tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài
=the play has been running for six months+ vở kịch được diễn đi diễn lại sáu tháng liền
- có giá trị, có hiệu lực
=the contract runs for seven years+ bản giao kèo có giá trị trong bảy năm
- ám ảnh, vương vấn
=the tune is still running in my head+ điệu nhạc đó cứ vương vấn mãi trong óc tôi
- lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi
=it runs in the family+ cái đó truyền mâi trong gia đình
- lan nhanh, truyền đi
=the news ran like wild fire+ tin tức lan đi rất nhanh
- hướng về, nghĩ về
=the eyes run over something+ đưa mắt nhìn (hướng về) cái gì
=to run back over the past+ nghĩ về quá khứ
- chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...)
=the boat runs between Hanoi and Namdinh+ con tàu chạy trên tuyến đường Hà nội Nam định
- nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu)
- chảy
=blood runs in veins+ máu chảy trong mạch máu
=the tide runs strong+ thuỷ triều chảy mạnh
=pus is running+ mủ chảy
=nose runs+ mũi chảy nước
=eyes run+ chảy nước mắt
- đầm đìa, lênh láng, dầm dề
=to be running with sweat+ đầm đìa mồ hôi
=to be running with blood+ máu đổ lênh láng
- rỉ rò (chùng, chậu...)
- lên tới, đạt tới
=rice runs five tons a hectare this year+ năm nay lúa đạt năm tấn một hecta
- trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng
=potatoes run big this year+ khoai tây năm nay to củ
=to run mad+ hoá điên
=to run to extremes+ đi đến chỗ quá khích, đi đến chỗ cực đoan
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuột
=silk stockings sometimes run+ bít tất tơ đôi khi bị tuột sợi
- ngược nước để đẻ (cá)
- ứng cử
=to run for parliament+ ứng cử vào nghị viện
=to run for president+ ứng cử tổng thống
* ngoại động từ
- chạy (một quâng đường...)
- chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua
=to run a horse+ cho ngựa chạy đua
=to run a race+ chạy đua
- cho chạy
=to run a ship to...+ cho tàu chạy tới...
=to run a machine+ cho máy chạy
=to run a car into a garage+ đánh ô tô vào nhà để xe
- vượt qua; chọc thủng, phá vỡ
=to run rapids+ vượt tác ghềnh
=to run to a blockade+ tránh thoát vòng vây
- cầu, phó mặc (may rủi...)
=to chance+ cầu may
- theo, đi theo
=to let things run their cours+ cứ để cho mọi việc tiến hành theo lệ thường của nó
=to run a scent+ theo vết (thú săn)
- đuổi theo, rượt theo (thú săn...)
=to run to earth+ đuổi (chồn...) vào tận hang
- cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn
=to run the water off+ cho nước chảy đi
=to run metal into mould+ đổ kim loại vào khuôn
- chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom
=to run a hotel+ quản lý một khách sạn
=to run a factory+ điều khiển một nhà máy
=to run the show+ điều khiển mọi việc
- xô vào, lao vào, đụng vào
=to run one's head against the wall+ lao đầu vào tường
- đâm vào, chọc vào
=to run one's sword through somebody; to run somebody through with one's sword+ đâm lưỡi kiếm xuyên qua người ai
- luồn
=to run a rope through a ring+ luồn sợi dây thừng qua cái vòng
- đưa lướt đi
=to run one's hand over something+ đưa tay lướt trên vật gì
=to run one's fingers through one's hair+ đưa ngón tay lên vuốt tóc
- đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng
=to run wine+ đổ rượu tràn trề
=to run blood+ đổ máu lênh láng
- cho ra đồng cỏ (vật nuôi)
- buôn lậu
=to run arms+ buôn lậu khí giới
- khâu lược (cái áo...)
- gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...)
- để cho chất đống (nợ nầm...)
- đem (so sánh...)
=to paralled; to run a simile+ đem so sánh, đem đối chiếu
- đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử)
=to run a candidate+ giới thiệu người ứng cử; ủng hộ một người ứng cử

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

run
bay ; bay đi ; biến mất ; biến thôi ; biến ; biến đi ; biến đây ; bàn ; bác ; bơi ; bắn ; bắt ; bọn ; bỏ chạy ngay ; bỏ chạy như ; bỏ chạy ; bỏ chạy đi ; bỏ rơi ; bỏ trốn ; bỏ ; bỏ đi ; bủa ; cai quản ; ch ; cha ; cha ̣ y da ; cha ̣ y da ̀ i ; cha ̣ y da ̀ ; cha ̣ y di ; cha ̣ y gâ ; cha ̣ y hê ; cha ̣ y mau ; cha ̣ y theo ; cha ̣ y thôi ; cha ̣ y tơ ; cha ̣ y tơ ́ ; cha ̣ y ; cha ̣ y đi ; cha ̣ ; chay nhanh lên ; chay ; chay đi ; cho bay ; cho chạy ; cho làm ; cho xe ; cho ; chui ; chuồn thôi ; chuồn ; chuồn đi ; chân mà chạy ; chạm ; chạy biến ; chạy bộ ; chạy con ; chạy hết ; chạy khỏi ; chạy kìa ; chạy lại ; chạy lẹ đi ; chạy mau ; chạy mau đi ; chạy mất ; chạy ngay ; chạy ngay đi ; chạy nhanh lên ; chạy nhanh nữa đi ; chạy nhanh ; chạy như ; chạy nhảy ; chạy nữa ; chạy qua ; chạy ra ; chạy thoát ; chạy thôi ; chạy thử ; chạy tiếp ; chạy trên ; chạy trốn thì tùy ; chạy trốn ; chạy tới ; chạy vòng ; chạy vội ; chạy xa ; chạy ; chạy đi nữa ; chạy đi ; chạy đua ; chạy đây ; chạy được nữa ; chạy được ; chạy được đã ; chạy đại ; chạy đến chân ; chạy đến ; chạy ứng ; chạỵ ; chảy nước ; chảy ; chỉ huy ; chốn ; chống cự ; chức ; co ́ cha ̣ y ; coi sóc ; con ; cái ; cán ; còn chạy ; còn gặp ; có ; cùng nhau ; cạn ; cỡi ; cứ chạy ; cứ phải loanh ; cứ tiếp tục chạy ; cứ đi ; cứu họ đi ; di truyền ; di ; diê ; diê ̃ ; diễn ra ; diễn ; doanh ; dám chạy ; dùng ; dưỡng ; dạy thôi ; dạy ; dễ dàng ; dụng ; fiji ; giơ ; giới thiệu cho ; gặp ; gởi ; hiện vào ; hiện ; hoạt động ; hành cái ; hành ; hành động ; hãy chạy ; hãy chạy đi ; hãy mở ; hãy qua ; hãy ; hãy đến đây ; hết ; họ lao ; hỗ ; ich ; khiển ; không còn ; không làm gì ; không làm ; không ; không được ; kinh doanh ; kiê ; kiếm tra ; kiểm soát ; kiểm tra ; kiểm ; kiểu ; ko còn ; ko ; kéo ; kẻ chạy ; liều mạng ; lo về ; là kinh doanh ; là ếch ; làm thử ; làm vụ này ; làm vụ ; làm ; lãnh đạo ; lão ; lên sân ; lên ; lùi lại ; lùi mau ; lướt ; lại chạy ; lại phải chạy trốn ; lại ra ; lại xù ; lại ; lấy ; lập ; lọt ; mang ; mau chạy đi ; mau ; muốn chạy ; mà chạy ; mất ; mấy ; mặt ; mở ra ; mở ; ng ; nghe ; nhanh lên ; nhanh ; nhiều ; nhắm ; nhớ ; nicknam ; nước chảy ; nước ; nền ; nổ ; phải chạy trốn ; phải chạy ; phải có cách để thoát ra ; phải làm ; phải nhanh ; phải ; phải đối ; qua xác ; qua ; quay ; quay đầu chạy ; quy ; quá ; quýnh ; quản lí ; quản lý cơ ; quản lý ; quản ; ra khỏi ; ra về ; ra ; rê ; rút ; rút đi ; rơi ; sa ; sao cháu ko ; sao chạy ; sir ; sáng ; sát ; sóc ; săn ; sản ; sẽ chạy vội ; sẽ chạy ; sẽ quay ; sẽ tiếp tục ; sẽ tổ ; sẽ ; sở ; sử dụng ; ta hãy chạy ; te ; tham ; thay ; theo ; thi hành ; thiệu ; thoát ; tháo chạy ; thì chạy ngay đi ; thôi mà ; thể đang điều hành một ; thể đang điều hành ; thố ; thống trị ; thử chạy ; thử ; thực hiện ; thực hành ; tiến hành ; tiếp tục ; treo ; truy sát ; truy ; truyền ; tràn ; tránh ; trường ; trả ; trị ; trốn chạy ; trốn mất ; trốn ngay ; trốn ; trốn đi ; trốn được ; tìm hiểu ; tìm ; tông ; tẩu ; tốn ; tống ; tục ; tự hủy ; tự ; va ; vi ̣ ; viết ; vào ; vươ ̣ ; vướng ; vượt ; vận hành ; vận ; vận động ; về ; về đi ; vụ ; vừa chạy ; xe đua ; xem ; xuyên ; xài ; xét ; xông lên ; xảy ; y cha ̣ y ; y thôi ; y ; đang chạy ; đang hoạt động cho ; đang thống trị ; đang ; đang điều hành ; đi gấp ; đi làm ; đi ngay ; đi nhanh ; đi ra ; đi vòng ; đi xem ; đi ; đi đi ; đi đây ; điê ; điều hành ; điều khiển ; điều vận ; điều ; điều động công nhân cơ ; điểm ; đua ; đua đây ; đuô ; đuô ̉ ; đuổi ; đuổi được ; đâm xe ; đâm ; đâm đầu ; đây ; đã chạy ; đích ; đó ; đăng ; đưa mình ; đưa ra ; đưa ; đường chạy ; được ; được điều hành ; đạo ; đầu chạy ; đẩy ; đến ; đến đưa ; để xem ; để ; đối ; đội trưởng ; đụng vào chân ; ̀ cha ̣ y thôi ; ̀ đi ; ́ cha ̣ y ; ́ ng ; ́ vi ̣ ; ̣ c ; ̣ y ; ̣ ; ếch ; ứng cử ;
run
bay ; bay đi ; biến mất ; biến thôi ; biến ; biến đi ; biến đây ; bàn ; bác ; bơi ; bắn ; bắt ; bọn ; bỏ chạy ngay ; bỏ chạy như ; bỏ chạy ; bỏ chạy đi ; bỏ trốn ; bỏ ; bỏ đi ; bủa ; cai quản ; ch ; cha ; cha ̣ y da ; cha ̣ y da ̀ ; cha ̣ y di ; cha ̣ y gâ ; cha ̣ y hê ; cha ̣ y mau ; cha ̣ y theo ; cha ̣ y thôi ; cha ̣ y tơ ; cha ̣ y tơ ́ ; cha ̣ y ; cha ̣ y đi ; cha ̣ ; chay nhanh lên ; chay ; chay đi ; cho bay ; cho chạy ; cho làm ; cho ; chui ; chuồn thôi ; chuồn ; chuồn đi ; chân mà chạy ; chạm ; chạy biến ; chạy bộ ; chạy con ; chạy hết ; chạy khỏi ; chạy kìa ; chạy lại ; chạy lẹ đi ; chạy mau ; chạy mau đi ; chạy mất ; chạy ngay ; chạy ngay đi ; chạy nhanh lên ; chạy nhanh nữa đi ; chạy nhanh ; chạy như ; chạy nhảy ; chạy nữa ; chạy qua ; chạy ra ; chạy thoát ; chạy thôi ; chạy thử ; chạy tiếp ; chạy trên ; chạy trốn thì tùy ; chạy trốn ; chạy tới ; chạy vòng ; chạy vội ; chạy xa ; chạy ; chạy đi nữa ; chạy đi ; chạy đua ; chạy đây ; chạy được nữa ; chạy được ; chạy được đã ; chạy đại ; chạy đến chân ; chạy đến ; chạy ứng ; chạỵ ; chảy nước ; chảy ; chỉ huy ; chốn ; chống cự ; chức ; co ́ cha ̣ y ; coi sóc ; con ; cái ; cán ; còn chạy ; còn gặp ; có ; cùng nhau ; cạn ; cỡi ; cứ chạy ; cứ phải loanh ; cứ tiếp tục chạy ; cứ đi ; cứu họ đi ; cử ; daesu ; di truyền ; di ; diê ; diê ̃ ; diễn ra ; diễn ; doanh ; dám chạy ; dùng ; dưỡng ; dạy thôi ; dạy ; dấu ; dễ dàng ; dụng ; fiji ; ga ; giơ ; giới thiệu cho ; gă ; gặp ; gởi ; hiện vào ; hiện ; hiện ở ; hoạt ; hoạt động ; huy ; hành cái ; hành ; hành động ; hãy chạy ; hãy chạy đi ; hãy mở ; hãy qua ; hãy ; hãy đến đây ; hết ; họ lao ; hỗ ; ich ; khiển ; không còn ; không làm gì ; không làm ; không ; không được ; kinh doanh ; kiê ; kiếm tra ; kiểm tra ; kiểm ; kiểu ; ko còn ; ko ; kéo ; kẻ chạy ; lao ; liều mạng ; lo về ; là kinh doanh ; là ; làm thử ; làm vụ này ; làm vụ ; làm ; lãnh đạo ; lão ; lên sân ; lên ; lùi lại ; lùi mau ; lướt ; lại chạy ; lại phải chạy trốn ; lại ra ; lại xù ; lại ; lấy ; lập ; lọt ; ma ; mang ; mau chạy đi ; mau ; muốn chạy ; mà chạy ; mất ; mấy ; mở ra ; mở ; nghe ; nhanh lên ; nhanh ; nhiều ; nhắm ; nhớ ; nicknam ; này chạy ; nương ; nước chảy ; nước ; nền ; nổ ; phải chạy trốn ; phải chạy ; phải làm ; phải nhanh ; phải ; phải đối ; phụ ; qua xác ; qua ; quay ; quay đầu chạy ; quy ; quá ; quýnh ; quản lí ; quản lý cơ ; quản lý ; quản ; ra khỏi ; ra về ; ra ; rê ; rút ; rút đi ; rơi ; sa ; sir ; sáng ; sát ; sóc ; săn ; sản ; sẽ chạy vội ; sẽ chạy ; sẽ quay ; sẽ tiếp tục ; sẽ tổ ; sẽ ; sở ; sử dụng ; ta hãy chạy ; te ; tham ; thay ; thi hành ; thiệu ; thoát ; tháo chạy ; thì chạy ngay đi ; thôi mà ; thắng ; thế ; thể đang điều hành một ; thể đang điều hành ; thố ; thống trị ; thử chạy ; thử ; thực hiện ; thực hành ; tiến hành ; tiếp tục ; tra ; treo ; truy sát ; truy ; truyền ; tràn ; tránh ; trường ; trị ; trốn chạy ; trốn mất ; trốn ngay ; trốn ; trốn đi ; trốn được ; tàn ; tâ ; tìm hiểu ; tìm ; tông ; tẩu ; tốn ; tống ; tốt ; tục ; tự hủy ; tự ; va ; vi ̣ ; viết ; vươ ̣ ; vướng ; vượt ; vận hành ; vận ; vận động ; về ; về đi ; vụ ; vừa chạy ; xe bỏ chạy ; xe đua ; xem này ; xem ; xu ; xuyên ; xài ; xét ; xông lên ; xảy ; y cha ; y thôi ; y ; đang chạy ; đang hoạt động cho ; đang thống trị ; đang ; đang điều hành ; đi gấp ; đi làm ; đi ngay ; đi ra ; đi vòng ; đi xem ; đi ; đi đi ; đi đây ; điê ; điều hành ; điều khiển ; điều ; điều động công nhân cơ ; điểm ; đua ; đua đây ; đuô ; đuô ̉ ; đuổi ; đuổi được ; đâm xe ; đâm ; đâm đầu ; đây ; đã chạy ; đích ; đó ; đăng ; đưa mình ; đưa ; đường chạy ; được ; được điều hành ; đạo ; đấu ; đầu chạy ; đẩy ; đến ; đến đưa ; đều ; để xem ; để ; đối ; đội trưởng ; ̀ cha ̣ y thôi ; ́ cha ̣ y ; ́ vi ̣ ; ̉ điê ; ̣ y ; ̣ ; ̣ đâm ; ứng cử ; ứng ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

run tally
a score in baseball made by a runner touching all four bases safely
run test; trial
the act of testing something
run foot race; footrace
a race run on foot
run streak
an unbroken series of events
run running; running game; running play
(American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team
run running
the act of running; traveling on foot at a fast pace
run rill; rivulet; runnel; streamlet
a small stream
run campaign; political campaign
a race between candidates for elective office
run ladder; ravel
a row of unravelled stitches
run discharge; outpouring
the pouring forth of a fluid
run break away; bunk; escape; fly the coop; head for the hills; hightail it; lam; run away; scarper; scat; take to the woods; turn tail
flee; take to one's heels; cut and run
run extend; go; lead; pass
stretch out over a distance, space, time, or scope; run or extend between two points or beyond a certain point
run operate
direct or control; projects, businesses, etc.
run go
have a particular form
run course; feed; flow
move along, of liquids
run function; go; operate; work
perform as expected when applied
run range
change or be different within limits
run campaign
run, stand, or compete for an office or a position
run play
cause to emit recorded audio or video
run be given; incline; lean; tend
have a tendency or disposition to do or be something; be inclined
run die hard; endure; persist; prevail
continue to exist
run execute
carry out a process or program, as on a computer or a machine
run carry
include as the content; broadcast or publicize
run take
carry out
run draw; guide; pass
pass over, across, or through
run lead
cause something to pass or lead somewhere
run black market
deal in illegally, such as arms or liquor
run bleed
be diffused
run run for
extend or continue for a certain period of time
run consort
keep company
run ply
travel a route regularly
run hunt; hunt down; track down
pursue for food or sport (as of wild animals)
run race
compete in a race
run go; move
progress by being changed
run melt; melt down
reduce or cause to be reduced from a solid to a liquid state, usually by heating
run ladder
come unraveled or undone as if by snagging
run unravel
become undone

Other matches

Other phrases built from the same root.

* ngoại động từ fore-ran; fore-run
- báo hiêu, báo trước
* danh từ
- sân nuôi gà vịt, nơi nuôi gà vịt
* danh từ
- sân nuôi gà vịt
-skip) /'hitskip/
* tính từ
- chớp nhoáng (tấn công)
- đánh rồi chạy, chẹt rồi bỏ chạy (ô tô)
* danh từ
- (thể dục,thể thao) đường băng nhân tạo (cho xe trượt tuyết)
press run
* danh từ
- sự cho chạy máy in (để in cái gì)
- số lượng bản in ra
run about
- chạy quanh, chạy lăng xăng, chạy ngược, chạy xuôi
- chạy lang thang (trẻ con)
run across
- chạy ngang qua
- ngẫu nhiên gặp, tình cờ gặp (ai)
run after
- đuổi theo; chạy theo sau (ai)
- theo đuổi (cái gì...)
run agianst
- xô vào, va vào, đụng vào
- ngẫu nhiên gặp (ai)
run at
- nhảy vào, lao vào, xông vào đánh (ai)
run away
- bỏ chạy, tháo chạy, chạy trốn, tẩu thoát
- lồng lên (ngựa)
- bỏ xa, vượt xa (người khác trong một cuộc đua)
!to run away with
- trốn đi với (ai), cuỗm đi (người nào, cái gì...)
- thừa nhận nột cách vội vã (một ý kiến gì...)
- tiêu phá, xài phí (tiền bạc...)
run back
- chạy trở lại, chạy về, chạy lùi lại
- (+ to) nhìn lại (dĩ vãng); truy cứu (căn nguyên...)
run by
- chạy ngang qua trước (cửa sổ...)
- trôi qua (thời gian...)
run down
- chạy xuống (đường dốc...)
- chảy xuống, chảy ròng ròng (mồ hôi...)
- chết vì không lên giây (đồng hồ...)
- kiệt sức (vì làm việc nhiều, vì thiếu ăn)
- đè ngã (ai); đánh đắm, làm chìm (một chiếc tàu...) đụng phải, va phải
- đuổi đến cùng đường (thú săn)
- đuổi kịp, bắt được (người chạy trốn...)
- tìm ra chỗ ẩn náp, phát hiện ra tung tích (của ai...)
- bôi nhọ, nói xấu, gièm pha
!to run in
- chạy vào
- xô vào đánh giáp lá cà; xô vào đánh gần người (quyền anh)
- (thể dục,thể thao) mang bóng vào đường vạch khung thành bên đối phương và đặt xuống (bóng bầu dục)
- (+ to) ghé thăm
=to run in to somebody+ ghé thăm ai
- (thông tục) bắt giam (ai)
- (thông tục) làm cho (người ứng cử) chắc chắn trúng cử
- cho chạy thử (máy mới cho thuần)
- mắc (nợ)
=to run in debt+ mắc nợ
run into
- chạy vào trong
- mắc vào, rơi vào
=to run into debt+ mắc nợ
=to run into absurdity+ rơi vào chỗ vô lý
- va phải, đụng phải
- hoà hợp với nhau; đổi thành, biến thành
- ngẫu nhiên gặp
- đạt tới
=the book run into five aditions+ cuốn sách được xuất bản tới năm lần
run off
- chạy trốn, tẩu thoát
- chảy đi (nước...)
- bỗng nhiên nói lạc đề, bỗng nhiên nói chệch sang vấn đề khác (trong khi nói chuyện...)
- cho (nước...) chảy đi; tháo (nước...) đi
- đọc một mạch, đọc làu làu (bài học thuộc lòng...)
- trật (đường ray...)
=to run off the rails+ trật đường ray (xe lửa)
- (kỹ thuật) đồ (kim loại lỏng...) vào khuôn
- (thể dục,thể thao) vào chung kết để quyết định kết quả (sau khi thi loại, sau một trận hoà)
=the race will be run of on next Sunday+ kỳ chung kết của cuộc chạy đua sẽ được tổ chức vào chủ nhật sau
run on
- tiếp tục chạy cứ chạy tiếp
- tiếp tục không ngừng
- trôi đi (thời gian)
- nói lem lém, nói luôn mồm
- dắt dây vào vớ nhau (chữ viết)
- (ngành in) sắp chữ đầu dòng hàng như thường (không thụt vào)
- xoay quanh, trở đi trở lại (một vấn đề...)
run out
- chạy ra
- chảy ra, tuôn ra, trào ra
- hết (thời gian...), kiệt cạn (đồ dự trữ...)
=our lease has run out+ hạn thuê của chúng ta đã hết
=my patience is running out+ tôi không thể kiên nhẫn được nữa
=to run out of provisions+ cạn hết đồ dự trữ
- ló ra, nhô ra (cầu tàu, mũi đất...)
- được thả ra, được kéo xuống thẳng ra (dây thừng, chão...)
- hoàn thành cuộc thi đấu, hoàn thành chạy đua (được xếp thứ mấy, được bao nhiêu điểm...)
=to run oneself out+ chạy đến kiệt sức
- (thể dục,thể thao) phạt việt vị (một đấu thủ crickê trong khi đang chạy)
- đưa (pháo) vào trận địa (để chuẩn bị bắn)
run over
- tràn ra, trào ra (chậu nước...)
- chạy đè lên; chẹt phải (ai...) (ôtô)
=to be run over+ bị (ôtô) chẹt
- lướt (ngón tay trên phím đàn...)
- đưa (mắt) nhìn lướt qua (cái gì...)
=to run the eyes over something+ đưa mắt nhìn lướt qua cái gì
- xem qua, nhìn qua
run throught
- chạy qua
- đâm xuyên qua (bằng lưỡi lê...)
- gạch đi, xoá đi (chữ...)
- xem lướt qua, đọc lướt qua (tờ báo...)
- phung phí, xài phí, tiêu xài hết nhanh (của cải...)
- thấm vào, thấm qua
run up
- chạy lên
- lên nhanh, tăng nhanh (giá cả...); làm cho (giá cả) lên nhanh; chất đống (nợ nần...)
- cộng (hàng con số)
- xây cao lên một cách giả dối vội vã (bức tường, toà nhà...)
- (thể dục,thể thao) được xếp thứ nhì (khi vào chung kết một trận đấu)
run upon
- nghĩ xoay quanh, nghĩ miên man (vấn đề gì...)
- bất chợt gặp; ngẫu nhiên gặp
!to run errands
- chạy việc vặt
!to run like a lamplighter (like a deer, like a rabbit)
- chạy cuống cuồng, chạy bán sống bán chết
!to try to run before one can walk
- chưa đủ lông đủ cánh đã đòi bay bổng
!to run counter to something
- đi ngược lại cái gì, làm ngược lại với cái gì
!to run foul of
- (xem) foul
!to run in one's head (mind)
- xoay lộn trong đầu óc; ám ảnh, vương vấn trong óc
!to run high
- lên cao (giá cả, thuỷ triều); động mạnh (biển); nổi lên đùng đùng (cơn giận)
!to run in the blood
- di truyền
!to run it close (fine)
- còn vừa đủ, còn vừa đúng (tiền...)
!to run somebody close (hard)
- bám sát ai, đuổi sát ai
- là đối thủ đáng gờm của ai
!to run low [of]
- hết, cạn
!to run riot
- (xem) riot
!to run straight
- ngay thẳng, thẳng thắn, chính trực
!to run the streets
- sống cầu bơ cầu bấc, sống lang thang đầu đường xó chợ
!to run wild
- mọc bừa bâi, mọc lung tung (cây, cỏ...)
- sống lêu lổng; lớn lên không dạy dỗ trông nom
* tính từ
- kiệt sức
- hết dây, chết (đồng hồ)
- ọp ẹp, long tai gãy ngõng
* danh từ
- bản báo cáo tóm tắt, bài tóm tắt
* danh từ
- cuộc cãi lộn, cuộc cãi nhau
* danh từ
- trận đấu lại (sau một trận hoà)
* danh từ
- cuộc chạy đua
=to take up the running; to make the running+ dẫn đầu cuộc chạy đua
=to be in the running+ có cơ thắng (trong cuộc đấu, trong cuộc chạy đua...)
=to be out of the running+ không có cơ thắng
- sự chạy, sự vậm hành (máy...)
- sự chảy (chất lỏng, mủ...)
- sự buôn lậu
- sự phá vòng vây
- sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...)
* tính từ
- chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy
=running jump+ nhảy có chạy lấy đà
=a running flight+ một cuộc chiến đấu săn đuổi nhau
- chảy, đang chảy
=running spring+ dòng suối đang chảy
=running sore+ vết thương đang rỉ mủ
- di động trượt đi
=running block puli+ di động
=running knot+ nút dây thòng lọng
- liên tiếp, liên tục, liền
=for several days running+ trong nhiều ngày liền
=running number+ số thứ tự
=running hand+ chữ viết liền nét (không nhấc bút lên)
- hiện nay, đương thời
=running account+ số tiền hiện gửi
=a running commentary+ bài tường thuật tại chỗ (trên đài phát thanh...)
* danh từ
- đồng cỏ lớn nuôi cừu (ở Uc)
long run
- (Econ) Dài hạn.
+ Khoảng thời gian liên quan đến quá trình sản xuất trong đó có thời gian để thay đổi tất cả các yếu tố sản xuất, nhưng không đủ thời gian để thay đổi quy trình công nghệ có bản được sử dụng.
long run average cost (lac)
- (Econ) Chi phí trung bình dài hạn.
+ Trong dài hạn tất cả các chi phí có xu hướng là chi phí khả biến.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R