English → Vietnamese
prefix
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
prefix
* danh từ
- (ngôn ngữ học) tiền tố
- từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir)
* ngoại động từ
- đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...)
=to prefix a chapter to a book+ thêm một chương vào đầu cuốn sách
- (ngôn ngữ học) lắp (một yếu tố vào đầu một từ khác) làm tiền t
- (ngôn ngữ học) tiền tố
- từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir)
* ngoại động từ
- đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...)
=to prefix a chapter to a book+ thêm một chương vào đầu cuốn sách
- (ngôn ngữ học) lắp (một yếu tố vào đầu một từ khác) làm tiền t
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
prefix
tiền tố ; tố ;
prefix
tiền tố ; tố ;
Other matches
Other phrases built from the same root.