English → Vietnamese
powdering
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
powdering
* danh từ
- rất nhiều vật nhỏ, rất nhiều hình nhỏ
- sự trang trí bằng rất nhiều vật nhỏ, sự trang trí bằng rất nhiều hình nh
- rất nhiều vật nhỏ, rất nhiều hình nhỏ
- sự trang trí bằng rất nhiều vật nhỏ, sự trang trí bằng rất nhiều hình nh
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- bột nở
- bột nở
bleaching powder
* danh từ
- vôi clorua
- vôi clorua
* danh từ
- bột ca ri
- bột ca ri
* danh từ
- thuốc nổ có sức công phá mạnh
- thuốc nổ có sức công phá mạnh
* danh từ
- phấn xoa tóc
- phấn xoa tóc
* danh từ
- sữa bột, sữa khô
- sữa bột, sữa khô
-white) /'pə:lwait/
* danh từ
- thuốc làm trắng da (một loại mỹ phẩm)
* danh từ
- thuốc làm trắng da (một loại mỹ phẩm)
* danh từ
- bột đánh đồ bạc
- bột đánh đồ bạc
powder blue
* danh từ
- lơ bột (để hơ quần áo)
- màu xanh lơ
- lơ bột (để hơ quần áo)
- màu xanh lơ
powder keg
* danh từ
- thùng thuốc nổ, thùng thuốc súng
- (nghĩa bóng) cái có thể nổ tung
- thùng thuốc nổ, thùng thuốc súng
- (nghĩa bóng) cái có thể nổ tung
* danh từ
- (sử học) hộp thuốc súng
- (sử học) hộp thuốc súng
* danh từ
- (sử học) sừng đựng thuốc súng
- (sử học) sừng đựng thuốc súng
* danh từ
- kho thuốc súng
- kho thuốc súng
-works) /'paudə/
* danh từ
- xưởng thuốc súng
* danh từ
- xưởng thuốc súng
* danh từ
- (sử học), (hàng hải) em nhỏ chuyển đạn (cho các khẩu đại bác trên tàu)
- (sử học), (hàng hải) em nhỏ chuyển đạn (cho các khẩu đại bác trên tàu)
* danh từ
- nùi bông thoa phấn
- nùi bông thoa phấn
-room) /'paudəriɳrum/
* danh từ
- phòng đánh phấn, phòng trang điểm (của đàn bà)
- phòng để áo mũ nữ (ở rạp hát...)
- phòng vệ sinh n
* danh từ
- phòng đánh phấn, phòng trang điểm (của đàn bà)
- phòng để áo mũ nữ (ở rạp hát...)
- phòng vệ sinh n
-works) /'paudə/
* danh từ
- xưởng thuốc súng
* danh từ
- xưởng thuốc súng
powdering
* danh từ
- rất nhiều vật nhỏ, rất nhiều hình nhỏ
- sự trang trí bằng rất nhiều vật nhỏ, sự trang trí bằng rất nhiều hình nh
- rất nhiều vật nhỏ, rất nhiều hình nhỏ
- sự trang trí bằng rất nhiều vật nhỏ, sự trang trí bằng rất nhiều hình nh
-room) /'paudəriɳrum/
* danh từ
- phòng đánh phấn, phòng trang điểm (của đàn bà)
- phòng để áo mũ nữ (ở rạp hát...)
- phòng vệ sinh n
* danh từ
- phòng đánh phấn, phòng trang điểm (của đàn bà)
- phòng để áo mũ nữ (ở rạp hát...)
- phòng vệ sinh n
smokeless powder
* danh từ
- (quân sự) thuốc súng không khói
- (quân sự) thuốc súng không khói
talc powder
* danh từ
- bột tan (để xoá)
- bột tan (để xoá)
talcum powder
* danh từ
- bột tan (để xoá)
- bột tan (để xoá)
* danh từ
- phấn xoa sau khi rửa ráy
- phấn xoa sau khi rửa ráy
* danh từ
- bột đánh răng
- bột đánh răng
* danh từ
- (y học) bột tẩy giun
- (y học) bột tẩy giun
* danh từ
- chất tẩy màu trên vải nhuộm (clorua vôi chẳng hạn); bột tẩy
- chất tẩy màu trên vải nhuộm (clorua vôi chẳng hạn); bột tẩy
* danh từ
- (y học) bột thuốc phòng bệnh để rắc
- (y học) bột thuốc phòng bệnh để rắc
* danh từ
- bột khử ruồi
- bột khử ruồi
* danh từ
- túi thuốc súng
- túi thuốc súng