English → Vietnamese
postwar
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
postwar
* tính từ
- hậu chiến; tồn tại sau chiến tranh, xảy ra sau chiến tranh
= the postwar period of economic expansion+thời kỳ khuếch trương kinh tế sau chiến tranh
= postwar developments in industry+những phát triển về công nghiệp thời hậu chiến
- hậu chiến; tồn tại sau chiến tranh, xảy ra sau chiến tranh
= the postwar period of economic expansion+thời kỳ khuếch trương kinh tế sau chiến tranh
= postwar developments in industry+những phát triển về công nghiệp thời hậu chiến
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
postwar
hậu chiến thôi ; hậu chiến ; thời kỳ hậu chiến ;
postwar
hậu chiến thôi ; hậu chiến ; thời kỳ hậu chiến ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
postwar credits
- (Econ) Các tín dụng hậu chiến.
+ Một hình thức tiết kiệm bắt buộc được áp dung ở Anh trong chiến tranh thế giới thư hai trong ngâ sách năm 1941.
+ Một hình thức tiết kiệm bắt buộc được áp dung ở Anh trong chiến tranh thế giới thư hai trong ngâ sách năm 1941.