English → Vietnamese
posturing
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
posturing
* danh từ
- việc làm dáng, làm điệu bộ; sự giả vờ (cư xử không chân thật)
- việc làm dáng, làm điệu bộ; sự giả vờ (cư xử không chân thật)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
posturing
hành động ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tư thế; dáng điệu, dáng bộ
- tình thế, tình hình
=the present posture of affairs+ tình hình sự việc hiện nay
* ngoại động từ
- đặt trong tư thế nhất định
* nội động từ
- lấy dáng, lấy tư thế, lấy điệu b
- tư thế; dáng điệu, dáng bộ
- tình thế, tình hình
=the present posture of affairs+ tình hình sự việc hiện nay
* ngoại động từ
- đặt trong tư thế nhất định
* nội động từ
- lấy dáng, lấy tư thế, lấy điệu b
- xem posture
- xem posture
posturing
* danh từ
- việc làm dáng, làm điệu bộ; sự giả vờ (cư xử không chân thật)
- việc làm dáng, làm điệu bộ; sự giả vờ (cư xử không chân thật)