English → Vietnamese
popularize
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
popularize
* ngoại động từ
- đại chúng hoá
- truyền bá, phổ biến
- làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến
- mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
- đại chúng hoá
- truyền bá, phổ biến
- làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến
- mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
popularize generalise; generalize; popularise; vulgarise; vulgarize
cater to popular taste to make popular and present to the general public; bring into general or common use
popularize popularise
make understandable to the general public
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính đại chúng
- tính phổ biến
=the popularity of table tennis+ tính phổ biến của môn bóng đá
- sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng
=to win popularity+ được quần chúng ưa thích, được nhân dân yêu mến
- tính đại chúng
- tính phổ biến
=the popularity of table tennis+ tính phổ biến của môn bóng đá
- sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng
=to win popularity+ được quần chúng ưa thích, được nhân dân yêu mến
* danh từ
- sự đại chúng hoá
- sự truyền bá, sự phổ biến
- sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến
- sự mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
- sự đại chúng hoá
- sự truyền bá, sự phổ biến
- sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến
- sự mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
popularize
* ngoại động từ
- đại chúng hoá
- truyền bá, phổ biến
- làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến
- mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
- đại chúng hoá
- truyền bá, phổ biến
- làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến
- mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
popular front
* danh từ
- mặt trận bình dân
- mặt trận bình dân
* danh từ
- sự đại chúng hoá
- sự truyền bá, sự phổ cập; sự phổ biến
- sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến
- sự mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
- sự đại chúng hoá
- sự truyền bá, sự phổ cập; sự phổ biến
- sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến
- sự mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
- xem popularize