English → Vietnamese
pink
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pink
* tính từ
- hồng
- (chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng
* danh từ
- (thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng
- màu hồng
- (the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo
=the pink of health+ tình trạng sung sức nhất
=to be in the pink+ (từ lóng) rất sung sức, rất khoẻ
- áo choàng đỏ của người săn cáo; vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo; người săn cáo
* danh từ
- thuốc màu vàng nhạt
- (sử học) ghe buồm
* ngoại động từ
- đâm nhẹ (bằng gươm...)
- trang trí (đồ da, hàng dệt...) bằng những lỗ nhỏ; trang trí bằng những đường tua gợn sóng ((cũng) to pink out)
- trang trí, trang hoàng
* danh từ
- (động vật học) cà hồi lưng gù
- (tiếng địa phương) cá đục dài
* nội động từ
- nổ lốp đốp (máy nổ)
- hồng
- (chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng
* danh từ
- (thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng
- màu hồng
- (the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo
=the pink of health+ tình trạng sung sức nhất
=to be in the pink+ (từ lóng) rất sung sức, rất khoẻ
- áo choàng đỏ của người săn cáo; vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo; người săn cáo
* danh từ
- thuốc màu vàng nhạt
- (sử học) ghe buồm
* ngoại động từ
- đâm nhẹ (bằng gươm...)
- trang trí (đồ da, hàng dệt...) bằng những lỗ nhỏ; trang trí bằng những đường tua gợn sóng ((cũng) to pink out)
- trang trí, trang hoàng
* danh từ
- (động vật học) cà hồi lưng gù
- (tiếng địa phương) cá đục dài
* nội động từ
- nổ lốp đốp (máy nổ)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pink
giấy hồng ; hoa màu hồng ; hô ; hồng hào ; hồng nhạt ; hồng ; màu hồng ; tra màu hồng ; tốt lành ; áo hồng ; đỏ ;
pink
ellie ; giấy hồng ; hoa màu hồng ; hô ; hồng hào ; hồng nhạt ; hồng ; màu hồng ; tra màu hồng ; tốt lành ; áo hồng ; đỏ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pink garden pink
any of various flowers of plants of the genus Dianthus cultivated for their fragrant flowers
pink pinko
a person with mildly leftist political views
pink knock; rap; tap
make light, repeated taps on a surface
pink knock; ping
sound like a car engine that is firing too early
pink pinkish
of a light shade of red
Other matches
Other phrases built from the same root.
pink tea
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiệc trà hoa hoè hoa sói (của các bà)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiệc trà hoa hoè hoa sói (của các bà)
* danh từ
- (y học), (thú y học) bệnh đau mắt đ
- (y học), (thú y học) bệnh đau mắt đ
pink gin
* danh từ
- đồ uống bằng rượu gin pha chế thêm vị đắng của vỏ angotua (có màu hơi hồng)
- đồ uống bằng rượu gin pha chế thêm vị đắng của vỏ angotua (có màu hơi hồng)
- xem pink
* tính từ
- có màu hồng da cam, có màu thịt cá hồi
- có màu hồng da cam, có màu thịt cá hồi
* danh từ
- cây thạch thung dung (cây mọc ở bờ biển hoặc trên núi cao có hoa màu hồng tươi)
- cây thạch thung dung (cây mọc ở bờ biển hoặc trên núi cao có hoa màu hồng tươi)
* danh từ
- màu hồng
- màu hồng