English → Vietnamese
petite
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
petite
* tính từ
- xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ (nói về cô gái, người phụ nữ)
- xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ (nói về cô gái, người phụ nữ)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
petite
nhỏ nhắn ; nhỏ ; tiểu ;
petite
nhỏ ; tiểu ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
petite bantam; diminutive; flyspeck; lilliputian; midget; miniscule; minuscule; tiny
very small
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự cầu xin, sự thỉnh cầu
- đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị
- (pháp lý) đơn
* ngoại động từ
- làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho
* nội động từ
- cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị
=to petition for something+ thỉnh cầu cái gì; kiến nghị cái gì
=to petition to be allowed to do something+ xin phép được làm gì
- sự cầu xin, sự thỉnh cầu
- đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị
- (pháp lý) đơn
* ngoại động từ
- làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho
* nội động từ
- cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị
=to petition for something+ thỉnh cầu cái gì; kiến nghị cái gì
=to petition to be allowed to do something+ xin phép được làm gì
* danh từ
- người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị
- (pháp lý) người đệ đơn
- người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị
- (pháp lý) người đệ đơn
petit bourgeois
* danh từ
- tiểu tư sản
- tiểu tư sản
- xem petit bourgeois
petite
* tính từ
- xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ (nói về cô gái, người phụ nữ)
- xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ (nói về cô gái, người phụ nữ)
- xem petite