English → Vietnamese
percussion
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
percussion
* danh từ
- sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng)
- (y học) sự gõ (để chẩn đoán bệnh)
- sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng)
- (y học) sự gõ (để chẩn đoán bệnh)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
percussion
bộ gõ ; gõ chẩn bệnh ; tiếng gõ ; việc gõ để chẩn bệnh ;
percussion
bộ gõ ; gõ chẩn bệnh ; tiếng gõ ; việc gõ để chẩn bệnh ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
percussion percussion section; rhythm section
the section of a band or orchestra that plays percussion instruments
percussion pleximetry
tapping a part of the body for diagnostic purposes
Other matches
Other phrases built from the same root.
percussion
* danh từ
- sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng)
- (y học) sự gõ (để chẩn đoán bệnh)
- sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng)
- (y học) sự gõ (để chẩn đoán bệnh)
percussion cap
* danh từ
- kíp nổ, ngòi nổ
- kíp nổ, ngòi nổ
percussion instrument
* danh từ
- (âm nhạc) nhạc khí gõ (trống, thanh la...)
- (âm nhạc) nhạc khí gõ (trống, thanh la...)
* tính từ
- đánh gõ; để đánh gõ
- đánh gõ; để đánh gõ
percussion section
- <snh> (the percussion) bộ gõ
* danh từ
- búa gõ để chẩn bệnh
- búa gõ để chẩn bệnh
* danh từ
- (âm nhạc) nhạc cụ gõ (trống, chiêng...)
- (âm nhạc) nhạc cụ gõ (trống, chiêng...)
- xem percussive
- xem percussive