English → Vietnamese
per
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
per
* danh từ
- mỗi
=per annum+ mỗi năm
=per diem (day)+ mỗi ngày
=per mensem (month)+ mỗi tháng
=per caput (capita)+ mỗi đầu người
=a shilling per man+ mỗi người một silinh
- bởi, bằng, qua
=per steamer+ bằng tàu thuỷ
=per rail+ bằng xe lửa
=per post+ qua bưu điện
- do (ai làm, gửi...), theo
=per Mr. Smith+ do ông Xmít gửi
=per procurationem+ ((viết tắt) per proc; per pro; p.p) theo quyền được uỷ nhiệm; thừa lệnh
=per se+ do bản thân nó, tự bản thân nó
=settlement per contra+ sự giải quyết trái ngược lại
=as per usual+ theo thường lệ, như thói quen
- mỗi
=per annum+ mỗi năm
=per diem (day)+ mỗi ngày
=per mensem (month)+ mỗi tháng
=per caput (capita)+ mỗi đầu người
=a shilling per man+ mỗi người một silinh
- bởi, bằng, qua
=per steamer+ bằng tàu thuỷ
=per rail+ bằng xe lửa
=per post+ qua bưu điện
- do (ai làm, gửi...), theo
=per Mr. Smith+ do ông Xmít gửi
=per procurationem+ ((viết tắt) per proc; per pro; p.p) theo quyền được uỷ nhiệm; thừa lệnh
=per se+ do bản thân nó, tự bản thân nó
=settlement per contra+ sự giải quyết trái ngược lại
=as per usual+ theo thường lệ, như thói quen
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
per
cho mỗi ; cho một ; cho ; của mỗi ; hàng ; khă ; khă ́ ; kéo dài trong một ; lệ ; mỗi lần ; mỗi mỗi ; mỗi một ; mỗi ; một trên ; một ; perl ; ra trên mỗi ; theo ; thùng mỗi ; trong mỗi ; trong một ; trong ; trung ; trách ; trên mỗi ; trên một ; trên ; trên đầu ; tăng ; với mỗi ; với ; yêu ; đi trên một ; đu ; ̀ khă ; ̀ khă ́ ;
per
cho mỗi ; cho một ; cho ; cô ; của mỗi ; gdp ; khă ; khă ́ ; kéo dài trong một ; lệ ; mỗi lần ; mỗi mỗi ; mỗi một ; mỗi ; một trên ; một ; perl ; ra trên mỗi ; theo ; thùng mỗi ; trong mỗi ; trong một ; trong ; trung ; trách ; trên mỗi ; trên một ; trên ; trên đầu ; trăm ; tăng ; tầm ; với mỗi ; với ; yêu ; đi trên một ; đu ; ̀ khă ; ̀ khă ́ ;
Other matches
Other phrases built from the same root.