English → Vietnamese
partaker
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
partaker
* danh từ
- người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ
=a partaker in guilt+ kẻ đồng phạm
- người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ
=a partaker in guilt+ kẻ đồng phạm
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
partaker
chia phần ; dự ; phần mà ; phần ;
partaker
chia phần ; dự ; phần mà ; phần ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
partaker sharer
someone who has or gives or receives a part or a share
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ partook /pɑ:'tuk/, partaken /pɑ:'teikn/
- tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ
* nội động từ
- (+ in, of, with) cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ
=to partake in (of) something+ cùng có phần cái gì, cùng hưởng cái gì
=to partake with somebody+ cùng tham dự với ai
- (+ of) ăn uống (một phần cái gì); (thông tục) hết cả cái gì
=he partook of our lowly fare+ anh ta cũng cùng ăn những thứ ăn nghèo nàn đạm bạc của chúng tôi
- có phần nào
=his manner partakes of insolence+ thái độ của hắn có phần nào láo xược
- tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ
* nội động từ
- (+ in, of, with) cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ
=to partake in (of) something+ cùng có phần cái gì, cùng hưởng cái gì
=to partake with somebody+ cùng tham dự với ai
- (+ of) ăn uống (một phần cái gì); (thông tục) hết cả cái gì
=he partook of our lowly fare+ anh ta cũng cùng ăn những thứ ăn nghèo nàn đạm bạc của chúng tôi
- có phần nào
=his manner partakes of insolence+ thái độ của hắn có phần nào láo xược
partaker
* danh từ
- người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ
=a partaker in guilt+ kẻ đồng phạm
- người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ
=a partaker in guilt+ kẻ đồng phạm