EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

organized

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

organized
* tính từ
- có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu
- được sắp xếp, chuẩn bị
- có chân trong nghiệp đoàn (về công nhân)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

organized
biết tổ chức ; chức ; cuộc tổ chức ; có tổ chức ; hình thành ; lại cuộc đời ; lại phân biệt ; mang ; một tổ chức ; ngăn nă ́ p ; phân biệt ; sắp xếp gọn gàn ; sắp xếp ; t ngăn nă ́ p ; ta tổ chức ; thành lập chương trình ; thành lập ; thành tổ chức ; tổ chức chống ; tổ chức lại công việc ; tổ chức lại ; tổ chức ra ; tổ chức tôi biết ; tổ chức ; tổ chức được ; việc rất bài bản ; xây dựng ; xếp ; đã huy động được ; đã sắp xếp ; đã tổ chức một ; đã tổ chức ; được cơ cấu ; được ngăn nắp ; được thiết kế ; được tổ chức ; được xếp đặt ;
organized
biết tổ chức ; cuộc tổ chức ; có tổ chức ; hình thành ; lại cuộc đời ; lại phân biệt ; lập ; mang ; một tổ chức ; ngăn nă ́ p ; phân biệt ; sắp xếp gọn gàn ; sắp xếp ; t ngăn nă ́ p ; ta tổ chức ; thành lập chương trình ; thành lập ; thành tổ chức ; tổ chức chống ; tổ chức lại công việc ; tổ chức lại ; tổ chức ra ; tổ chức tôi biết ; tổ chức ; tổ chức được ; việc rất bài bản ; xây dựng ; xếp ; đã huy động được ; đã sắp xếp ; đã tổ chức một ; đã tổ chức ; được cơ cấu ; được ngăn nắp ; được thiết kế ; được tổ chức ; được xếp đặt ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

organized organised; unionised; unionized
being a member of or formed into a labor union

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- (âm nhạc) đàn thùng
* danh từ
- (âm nhạc) đàn hộp quay tay
* danh từ
- kèn acmônica
* danh từ
- người cho chạy bộ phận thổi đàn ống
- bộ phận máy thổi đàn ống
* danh từ
- người làm đàn ống
* danh từ
- người quay đàn hộp (đi rong ở phố)
* danh từ
- phòng để đàn ống (trong nhà thờ)
* danh từ
- ống đàn ống
* tính từ
- (thuộc) cơ quan
- có cơ quan, có tổ chức
- (hoá học), (y học) hữu cơ
=organic chemistry+ hoá học hữu cơ
=organic disease+ bệnh hữu cơ
- (pháp lý) cơ bản, có kết cấu
=the organic law+ luật cơ bản
- có hệ thống, có phối hợp, hữu cơ
=an organic whole+ một tổng thể hữu cơ
* phó từ
- hữu cơ
* ngoại động từ
- tổ chức, cấu tạo, thiết lập
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn
* nội động từ
- thành tổ chức
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn
* danh từ
- (sinh vật học); (triết học) thuyết hữu cơ
- (y học) thuyết tổn thương cơ quan, thuyết hữu cơ
* danh từ
- cơ thể; sinh vật
- cơ quan, tổ chức
* danh từ
- sự tổ chức, sự cấu tạo
- tổ chức, cơ quan
=world organizations+ các tổ chức quốc tế
* ngoại động từ
- tổ chức, cấu tạo, thiết lập
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn
* nội động từ
- thành tổ chức
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn
* danh từ
- người tổ chức
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tổ chức nghiệp đoàn
piano organ
* danh từ
- pianô máy
* danh từ
- (động vật học) túi xạ; tuyến thơm
* danh từ
- giác quan
arithmetic organ
- (Tech) bộ phận số học
barrel organ
* danh từ
- (nhạc) đàn hộp (có tay quay)
- xem organic
organized
* tính từ
- có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu
- được sắp xếp, chuẩn bị
- có chân trong nghiệp đoàn (về công nhân)

Nearby words

Browse all English words starting with O