EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

need

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

need
* danh từ
- sự cần
=if need be+ nếu cần
=in case of need+ trong trường hợp cần đến
=there is no need to hury+ không cần gì phải vội
=to have of something; to stand (to be) in need of something+ cần cái gì
- tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn
=to feel the pinch of need+ cảm thấy sự gieo neo của túng thiếu
- thứ cần dùng nhu cầu
=can earn enough to satisfy one's needs+ có thể kiến đủ để thoả mãn tất cả những nhu cầu cho cuộc sống của mình
- (số nhiều) sự đi ỉa, sự đi đái
=to do one's needs+ đi ỉa, đi đái
* ngoại động từ
- cần, đòi hỏi
=do you need any help?+ anh có cần sự giúp đỡ không?
=this question needs a reply+ câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời
=this house needs repair+ cái nhà này cần sửa chữa
* nội động từ
- cần
=every work needs to be dome with care+ mọi việc đều cần được làm cẩn thận
=you need not have taken tje trouble to bring the letter+ đáng lẽ anh không cần phải mang bức thư đến
=I come?+ tôi có cần đến không?
* nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ)
- cần thiết
=it needs not+ cái đó không cần thiết
- lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

need
an ; anh có cần ; anh ; biết một ; biết ; buộc ; báo ; bình an ; bình ; bước ; c ; c § n ; can ; chen ; cho anh ; cho ; chút ; chẳng bao ; chỉ cần ; chỉ nhờ ; chỉ ; càn ; câ ; câ ̀ n câ ; câ ̀ n câ ̣ ; câ ̀ n pha ; câ ̀ n pha ̉ ; câ ̀ n ta ; câ ̀ n ; câ ̀ ; cân ; còn muốn ; còn ; có cần ; có gan ; có lảm ; có muốn ; có thể ra ; có ; cô cần ; cũng cần có ; cũng cần phải ; cũng cần ; cũng muốn ; cũng ; cả ; cấn ; cần anh ; cần biết ; cần cây bút ; cần có một ; cần có ; cần cần ; cần dùng ; cần giúp ; cần giữ ; cần gì ; cần hãy ; cần hạt ; cần là ; cần làm ; cần mang ; cần mà ; cần một ; cần nghỉ ; cần nhờ ; cần nữa ; cần phải có ; cần phải làm như ; cần phải làm ; cần phải xài ; cần phải ; cần phải đi ; cần ta ; cần thiết phải có tôn giáo ; cần thiết phải ; cần thiết ; cần thêm ; cần thì ; cần thứ ; cần trợ giúp ; cần tỏ ra ; cần tỏ ; cần tới ; cần vài ; cần ; cần đang ; cần đám ; cần được ; cần đến ; cầu cần có ; cầu ; cẩn ; cứ ; cứu ; dõi ; dùng ; gian của ; gian ; giu ; giu ́ ; giá ; giúp ; gì mà cần ; gì ; gần ; gọi dịch ; gọi ; ha ; hi ; hi ̀ ; hiểu ; hoạn ; hãy ; hút ; hướng ; hạ cần ; hạ ; hết ; họ đang ; học ; i câ ; không có gan ; không cần ; không hiểu ; không muốn ; không phải ; không ; khăn ; khổ ; kirky ; kỹ ; luôn câ ̀ n ; luôn ; là người cần ; làm việc ; làm ; làm ơn ; lên ; lại cần ; lại phải cần ; lại ; lại đang cần ; lấy ; lần ; mang ; muô ; muô ́ n ; muô ́ ; muốn có một ; muốn có ; muốn dùng ; muốn ; mà cần ; mượn ; mạnh ; mất trí ; mất ; mấy ; mắc ; mọi ; một ; mới ; mở ; n câ ; n câ ̀ n ; n câ ̀ ; n muô ; n ph ; n ; na ; nan ; ng câ ; ngay ; nghĩ michael đang ; nghĩ ; người cần ; nh câ ; nhiều ; nhu cầu ; nhu cầu đó ; nhu ; nhưng ; nhưng đây ; nhất thiết phải ; nhất ; nhờ ; no ; này cần ; nên có ; nên cần ; nên ra ; nên ta cần ; nên tới ; nên ; nên được ; nă ; năm ; nộp ; ph ; pha ; pha ̉ i câ ; pha ̉ i ; pha ̉ ; phi ; phải có ; phải cần thêm ; phải cần tới ; phải cần ; phải dùng ; phải không ; phải làm ; phải ; phải được ; quan tro ; quan tro ̣ ; quái ; rất cần ; rất ; rắc ; se ; sushi ; sắp ; sẽ cho ; sẽ cần ; sẽ không đưa ; sẽ làm ; sẽ phải cần ; sẽ tìm ; sẽ ; sợ ; sự cần ; sự ; ta cần ; ta ; thiết cần ; thiết ; thiếu ; thoát ; thuê ; thân ; thì cũng cần phải ; thì cần ; thích có ; thích ; thế ; thể dùng ; thực sự cần ; trung ; trán ; trí của ; trí ; tên gì ; tìm ; tôi cần sự giúp ; tôi cần ; tôi muốn ; tôi thèm ; tôi ; túng ; tại ; tỉnh ; tốn ; tới ; van ; vị ; xe ; xin ; xỏ ; y câ ; y câ ̀ ; § n ; § ; ý ; đam ; đang cần ; đang ; đi ; đi đây ; đoán ; đã biết một ; đòi ; đó cần ; đó là ; đó ; đưa ; được nhu cầu ; đến ; đến đó ; để ; đồng ; động ; ơn ; ̀ câ ; ̀ câ ̀ n ; ̀ câ ̀ ; ̀ i câ ; ̀ muô ; ̀ muô ́ ; ̀ nh câ ; ̀ y câ ; ̀ y câ ̀ ; ̀ ; ́ câ ; ́ câ ̀ n ; ́ câ ̀ ; ́ giu ; ́ giu ́ ; ́ ng câ ; ̉ muô ; ̣ câ ; ̣ câ ̀ ; ̣ n câ ; ̣ n câ ̀ n ; ̣ n câ ̀ ; ̣ n muô ; ̣ n ; ấy cần ;
need
an ; anh có cần ; bao ; biết một ; biết ; biệt ; buộc ; báo ; bình an ; bình ; bước ; c § n ; can ; chen ; cho anh ; cho ; chút ; chưa bao ; chấp ; chẳng bao ; chẳng hiểu ; chỉ cần ; chỉ nhờ ; chỉ ; càn ; các ; câ ; câ ̀ n câ ; câ ̀ n câ ̣ ; câ ̀ n pha ; câ ̀ n pha ̉ ; câ ̀ n ta ; câ ̀ n ; câ ̀ ; cân ; còn muốn ; còn ; có cần ; có gan ; có lảm ; có muốn ; có thể ra ; có ; cô cần ; cũng cần có ; cũng cần phải ; cũng cần ; cũng muốn ; cũng ; cả ; cấn ; cần anh ; cần biết ; cần cây bút ; cần có một ; cần có ; cần cần ; cần dùng ; cần giúp ; cần giữ ; cần gì ; cần hãy ; cần hạt ; cần là ; cần làm ; cần mang ; cần mà ; cần một ; cần nghỉ ; cần nhờ ; cần nữa ; cần phải có ; cần phải làm như ; cần phải làm ; cần phải xài ; cần phải ; cần phải đi ; cần ta ; cần thiết phải ; cần thiết ; cần thêm ; cần thì ; cần thứ ; cần trợ giúp ; cần tỏ ra ; cần tỏ ; cần tới ; cần vài ; cần ; cần đang ; cần đám ; cần được ; cần đến ; cầu cần có ; cầu ; cẩn ; cứ ; cứu ; du ; dành một ; dành ; dõi ; dùng ; giu ; giu ́ ; giá ; giúp ; giờ ; gì mà cần ; gì ; gấp ; gần ; gọi dịch ; gọi ; ha ; hiểu ; hoạn ; hãy ; hút ; hướng ; hạ cần ; hạ ; hết ; họ đang ; học ; i câ ; không có gan ; không cần ; không hiểu ; không muốn ; không phải ; không ; khăn ; kirky ; luôn câ ̀ n ; luôn ; là người cần ; làm việc ; làm ; lên ; lúc của ; lúc ; lại cần ; lại phải cần ; lại ; lại đang cần ; lấy ; lần ; mang ; muô ; muô ́ n ; muô ́ ; muốn có một ; muốn có ; muốn dùng ; muốn ; mà cần ; mượn ; mạnh ; mất trí ; mất ; mấy ; mắc ; mọi ; một ; mới ; mời ; mở ; n câ ; n câ ̀ n ; n câ ̀ ; n muô ; n yên ; n ; nan ; ng câ ; ngay ; nghĩ michael đang ; nghĩ ; người cần ; nh câ ; nhu cầu ; nhu cầu đó ; nhu ; nhưng ; nhưng đây ; nhất thiết phải ; nhất ; nhị ; nhờ ; này cần ; nên có ; nên cần ; nên ra ; nên ta cần ; nên tới ; nên ; nên được ; nă ; nă ́ ; năm ; nộp ; p hi ; p hi ̀ ; p ; ph ; pha ; pha ̉ i câ ; pha ̉ i ; pha ̉ ; phi ; phát ; phút ; phải có ; phải cần thêm ; phải cần tới ; phải cần ; phải dùng ; phải không ; phải làm ; phải ; phải được ; quan tro ; quan tro ̣ ; quan ; rất cần ; rắc ; se ; sushi ; synced ; sắp ; sẽ cho ; sẽ cần ; sẽ không đưa ; sẽ phải cần ; sẽ ; sợ ; sự cần ; ta cần ; ta là ; ta ; thiết cần ; thiết ; thiếu ; thoát ; thuê ; thám ; thân ; thêm ; thì cũng cần phải ; thì cần ; thích có ; thích ; thế ; thể dùng ; thực sự cần ; trung ; trán ; tên gì ; tìm ; tôi cần sự giúp ; tôi cần ; tôi muốn ; tôi thèm ; tại ; tỉnh ; tốn ; tới ; tờ của ; tờ ; tự động ; van ; việc ; vị trí của ; vị trí ; vị ; xe ; xin ; xỏ ; y câ ; y câ ̀ ; § n ; § ; ý ; đam ; đang cần ; đang tìm ; đang ; đi ; đi đây ; đoán ; đã biết một ; đòi ; đó cần ; đó là ; đó ; đưa ; được nhu cầu ; đằng ; đến ; đến đó ; để ; đồng ; ơn ; ̀ câ ; ̀ câ ̀ n ; ̀ câ ̀ ; ̀ i câ ; ̀ muô ; ̀ muô ́ ; ̀ nh câ ; ̀ y câ ; ̀ y câ ̀ ; ́ câ ; ́ câ ̀ n ; ́ câ ̀ ; ́ giu ; ́ giu ́ ; ́ ng câ ; ́ p hi ; ́ p hi ̀ ; ̉ muô ; ̉ thân ; ̣ câ ; ̣ câ ̀ ; ̣ n câ ; ̣ n câ ̀ n ; ̣ n câ ̀ ; ̣ n muô ; ̣ n ; ̣ p ; ấy cần ; ẩn ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

need demand
a condition requiring relief
need want
anything that is necessary but lacking
need motivation; motive
the psychological feature that arouses an organism to action toward a desired goal; the reason for the action; that which gives purpose and direction to behavior
need indigence; pauperism; pauperization; penury
a state of extreme poverty or destitution
need ask; call for; demand; involve; necessitate; postulate; require; take
require as useful, just, or proper
need require; want
have need of

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- cần, cần thiết
=to do what is needful+ làm những cái cần thiết
* danh từ
- cái cần thiết
=to do the needful+ làm những cái cần thiết; (thể dục,thể thao) lừa sút ghi bàn thắng (bóng đá)
- (từ lóng) tiền
* danh từ
- sự cần thiết; tính cần thiết
* phó từ (song ust
5ẸẪ
ÌYẽĂ6
he
must go5 ẽẸẪẢễ-î
ẽ̃,"Ế̃,-îẩƯ6(he must + go away just when I wanted him5
!ãổ...ãẲ
ẰựẸẪÓ& ẽ-Ẳ đyểu b r rạt 8 q ph rĩu d gh d gi nh qu p
- (tục ngữ) túng phải tính
basic need philosophy
- (Econ) Triết lý nhu cầu cơ bản.
+ Là chiến lược phát triển được thảo luận nhiều trong những năm gần đây. Khác với các lý thuyết tích luỹ cổ điển, nó nhấn mạnh rằng có một số mục cần phải ưu tiên. Đó là (1) cung cấp các hàng tiêu dùng cơ bản như thức ăn, quần áo và chỗ ở, (2) các dịch vụ cần thiết như nước, giáo dục, y tế, (3) quyền có việc làm với thu nhập đủ đảm bảo các nhu cầu cơ bản, (4) cơ sở hạ tầng đáp ứng cho nhu cầu cơ bản về hàng hoá và dịch vụ và (5) tham gia vào quá trình ra quyết định. Chiến lược này hướng vào sản xuất. Triết lý này được cả các triết gia bảo thủ và các triết gia cấp tiến ủng hộ. Nó cũng vấp phải các chỉ trích là không đầy đủ và không có gì thực sự là mới mẻ.

Nearby words

Browse all English words starting with N