English → Vietnamese
arose
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
arose
* nội động từ arose, arisen
- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
=more difficulties arose+ nhiều khó khăn nảy sinh ra
=there arose many heroes+ nhiều anh hùng xuất hiện
- phát sinh do; do bởi
=difficulties arising from the war+ những phát sinh khó khăn do chiến tranh
- (thơ ca) sống lại, hồi sinh
- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)
- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
=more difficulties arose+ nhiều khó khăn nảy sinh ra
=there arose many heroes+ nhiều anh hùng xuất hiện
- phát sinh do; do bởi
=difficulties arising from the war+ những phát sinh khó khăn do chiến tranh
- (thơ ca) sống lại, hồi sinh
- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
arose
bèn chổi dậy ; bèn đứng dậy ; chổi dậy ; chờ dậy ; cất lên ; dấy lên ; dậy hết ; dậy ; jêsus ; liền chổi dậy ; luồng ; lại xuất hiện ; mọc ; người ; nổi lên ; sống lại ; trở ; vừa thức dậy ; xuất hiện ; đã xảy ra ; đổ xô ; đứng dậy ;
arose
bèn chổi dậy ; chổi dậy ; chờ dậy ; cơn ; cất lên ; dấy lên ; dậy hết ; dậy ; jêsus ; liền chổi dậy ; luồng ; lại xuất hiện ; mọc ; nổi lên ; sống lại ; trở ; vừa thức dậy ; xuất hiện ; đã xảy ra ; đổ xô ; đứng dậy ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
arose
* nội động từ arose, arisen
- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
=more difficulties arose+ nhiều khó khăn nảy sinh ra
=there arose many heroes+ nhiều anh hùng xuất hiện
- phát sinh do; do bởi
=difficulties arising from the war+ những phát sinh khó khăn do chiến tranh
- (thơ ca) sống lại, hồi sinh
- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)
- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
=more difficulties arose+ nhiều khó khăn nảy sinh ra
=there arose many heroes+ nhiều anh hùng xuất hiện
- phát sinh do; do bởi
=difficulties arising from the war+ những phát sinh khó khăn do chiến tranh
- (thơ ca) sống lại, hồi sinh
- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)