English → Vietnamese
manualism
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
manualism
* danh từ
- môn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái
- môn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái
Other matches
Other phrases built from the same root.
- (Tech) tự động-thủ công
manual workers
- (Econ) Lao động chân tay.
+ Là những nhân viên làm các công việc chân tay và được trả tiền công theo tuần.
+ Là những nhân viên làm các công việc chân tay và được trả tiền công theo tuần.
non-manual workers
- (Econ) Lao động phi thủ công; Lao động trí óc.
+ Là những người lao động và chủ sử dụng lao động làm công ăn lương và công việc của họ là lao động trí óc chứ không phải là lao động chân tay.
+ Là những người lao động và chủ sử dụng lao động làm công ăn lương và công việc của họ là lao động trí óc chứ không phải là lao động chân tay.
manualism
* danh từ
- môn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái
- môn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái
* phó từ
- (manually operated) được điều khiển bằng tay
* phó từ
- (manually operated) được điều khiển bằng tay
- (manually operated) được điều khiển bằng tay
* phó từ
- (manually operated) được điều khiển bằng tay