English → Vietnamese
apt
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
apt
* tính từ
- có khuynh hướng hay, dễ
=apt to take fire+ dễ bắt lửa
=apt to promise apt to forget+ dễ hứa thì lại hay quên
- có khả năng, có thể
=such a remark is apt to be misunderstood+ một lời nhận xét như thế rất có thể bị hiểu lầm
- có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh
=an apt child+ một đứa bé có năng khiếu
=to be apt at mathematics+ có năng khiếu về toán, giỏi toán
- thích hợp, đúng
=an apt quotation+ một câu trích dẫn thích hợp
=there is no apter word+ không có từ nào đúng hơn
- có khuynh hướng hay, dễ
=apt to take fire+ dễ bắt lửa
=apt to promise apt to forget+ dễ hứa thì lại hay quên
- có khả năng, có thể
=such a remark is apt to be misunderstood+ một lời nhận xét như thế rất có thể bị hiểu lầm
- có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh
=an apt child+ một đứa bé có năng khiếu
=to be apt at mathematics+ có năng khiếu về toán, giỏi toán
- thích hợp, đúng
=an apt quotation+ một câu trích dẫn thích hợp
=there is no apter word+ không có từ nào đúng hơn
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
apt
của ; hung ; thì thế nào ; thì thế ; thế ; đúng đắn ;
apt
của ; hung ; đúng đắn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
apt disposed; given; minded; tending
(usually followed by `to') naturally disposed toward
apt liable
at risk of or subject to experiencing something usually unpleasant
apt clever
mentally quick and resourceful
apt apposite; pertinent
being of striking appropriateness and pertinence
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (như) aptitude
- sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng
- (như) aptitude
- sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng