English → Vietnamese
appetizer
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
appetizer
* danh từ
- rượu khai vị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ăn khai vị
- cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng
- rượu khai vị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ăn khai vị
- cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
appetizer appetiser; starter
food or drink to stimulate the appetite (usually served before a meal or as the first course)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát
=to have an appetence of (for, after) something+ ham muốn cái gì
- appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì)
- lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát
=to have an appetence of (for, after) something+ ham muốn cái gì
- appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì)
* danh từ
- lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát
=to have an appetence of (for, after) something+ ham muốn cái gì
- appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì)
- lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát
=to have an appetence of (for, after) something+ ham muốn cái gì
- appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái gì)
appetizer
* danh từ
- rượu khai vị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ăn khai vị
- cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng
- rượu khai vị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ăn khai vị
- cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng
* tính từ
- làm cho ăn ngon miệng
- ngon lành
- làm cho ăn ngon miệng
- ngon lành