English → Vietnamese
indisposed
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
indisposed
* tính từ
- không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì)
- khó ở, se mình
- không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì)
- khó ở, se mình
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
indisposed
không thích hợp ; không được khỏe ;
indisposed
không thích hợp ; không được khỏe ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
indisposed ailing; peaked; poorly; seedy; sickly; under the weather; unwell
somewhat ill or prone to illness
indisposed antipathetic; antipathetical; averse; loath; loth
(usually followed by `to') strongly opposed
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- (+ for, to) làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách
=to indispose someone for something; to indispose someone to do something+ làm cho ai không thích hợp với công việc gì
- (+ towards, from...) làm cho có ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa
=to indispose someone towards something+ làm cho ai có ác cảm với cái gì
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm khó ở, làm se mình
- (+ for, to) làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách
=to indispose someone for something; to indispose someone to do something+ làm cho ai không thích hợp với công việc gì
- (+ towards, from...) làm cho có ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa
=to indispose someone towards something+ làm cho ai có ác cảm với cái gì
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm khó ở, làm se mình
indisposed
* tính từ
- không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì)
- khó ở, se mình
- không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì)
- khó ở, se mình
* danh từ
- (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì)
- (+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì)
- sự khó ở, sự se mình
- (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì)
- (+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì)
- sự khó ở, sự se mình