English → Vietnamese
indentation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
indentation
* danh từ
- sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ
- vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo
- chỗ lồi lõm (ở bờ biển)
- (ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng)
- sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ
- vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo
- chỗ lồi lõm (ở bờ biển)
- (ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
indentation indenture
a concave cut into a surface or edge (as in a coastline)
indentation pitting; roughness
the formation of small pits in a surface as a consequence of corrosion
indentation indent; indention; indenture
the space left between the margin and the start of an indented line
Other matches
Other phrases built from the same root.
indentation
* danh từ
- sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ
- vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo
- chỗ lồi lõm (ở bờ biển)
- (ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng)
- sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ
- vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo
- chỗ lồi lõm (ở bờ biển)
- (ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng)
* danh từ
- chỗ thụt vào (ở đầu dòng) ((cũng) indenture)
- chỗ thụt vào (ở đầu dòng) ((cũng) indenture)