English → Vietnamese
indecisive
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
indecisive
* tính từ
- do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định
=an indecisive answer+ một câu trả lời lưỡng lự
=an indecisive battle+ một trận đánh không có tính chất quyết định
- lờ mờ, không r
- do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định
=an indecisive answer+ một câu trả lời lưỡng lự
=an indecisive battle+ một trận đánh không có tính chất quyết định
- lờ mờ, không r
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự do dự, sự thiếu quả quyết
- sự do dự, sự thiếu quả quyết
indecisive
* tính từ
- do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định
=an indecisive answer+ một câu trả lời lưỡng lự
=an indecisive battle+ một trận đánh không có tính chất quyết định
- lờ mờ, không r
- do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định
=an indecisive answer+ một câu trả lời lưỡng lự
=an indecisive battle+ một trận đánh không có tính chất quyết định
- lờ mờ, không r
* danh từ
- tính do dự, tính lưỡng lự, tính không quả quyết, tính không dứt khoát, tính không quyết định
- tính lờ mờ, tính không r
- tính do dự, tính lưỡng lự, tính không quả quyết, tính không dứt khoát, tính không quyết định
- tính lờ mờ, tính không r
* phó từ
- lưỡng lự, do dự, không dứt khoát
- lưỡng lự, do dự, không dứt khoát