English → Vietnamese
inconveniency
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
inconveniency
* danh từ
- sự bất tiện, sự phiền phức
=to cause inconvenience to someone+ làm phiền ai
* ngoại động từ
- làm phiền, quấy rầy
- sự bất tiện, sự phiền phức
=to cause inconvenience to someone+ làm phiền ai
* ngoại động từ
- làm phiền, quấy rầy
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự bất tiện, sự phiền phức
=to cause inconvenience to someone+ làm phiền ai
* ngoại động từ
- làm phiền, quấy rầy
- sự bất tiện, sự phiền phức
=to cause inconvenience to someone+ làm phiền ai
* ngoại động từ
- làm phiền, quấy rầy
inconveniency
* danh từ
- sự bất tiện, sự phiền phức
=to cause inconvenience to someone+ làm phiền ai
* ngoại động từ
- làm phiền, quấy rầy
- sự bất tiện, sự phiền phức
=to cause inconvenience to someone+ làm phiền ai
* ngoại động từ
- làm phiền, quấy rầy
* tính từ
- bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức
=of not inconvenient to you+ nếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh
- bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức
=of not inconvenient to you+ nếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh
* phó từ
- bất tiện, phiền phức
- bất tiện, phiền phức