English → Vietnamese
inadequate
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
inadequate
* tính từ
- không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng
=the inadequate settlement of a problem+ việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
- không đủ, không đầy đủ, thiếu
=inadequate information+ tin tức không đầy đủ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý
- không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng
=the inadequate settlement of a problem+ việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
- không đủ, không đầy đủ, thiếu
=inadequate information+ tin tức không đầy đủ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
inadequate
không phù hợp ; không thích ứng ; không thể ; không thỏa đáng ; không xứng ; không đầy đủ ; không đủ ; phải ; thiếu thốn ; thiếu ; thích đáng ; việc không đủ ; việc thiếu thốn ; đủ ;
inadequate
không phù hợp ; không thích ứng ; không thỏa đáng ; không xứng ; không ; không đầy đủ ; không đủ ; thiếu thốn ; thiếu ; thích đáng ; việc không đủ ; việc thiếu thốn ; đủ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
inadequate unequal
lacking the requisite qualities or resources to meet a task
inadequate poor; short
not sufficient to meet a need
Other matches
Other phrases built from the same root.
inadequate
* tính từ
- không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng
=the inadequate settlement of a problem+ việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
- không đủ, không đầy đủ, thiếu
=inadequate information+ tin tức không đầy đủ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý
- không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng
=the inadequate settlement of a problem+ việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
- không đủ, không đầy đủ, thiếu
=inadequate information+ tin tức không đầy đủ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý
* danh từ
- (như) inadequacy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; sự không trưởng thành được về tâm lý
- (như) inadequacy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; sự không trưởng thành được về tâm lý
* phó từ
- không thích đáng, không thoả đáng
- không thích đáng, không thoả đáng