English → Vietnamese
imposition
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
imposition
* danh từ
- sự đánh thuế má
- sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng
- sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp
- bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot)
=to set an imposition+ bắt làm bài phạt
- (ngành in) sự lên khuôn
- sự đánh thuế má
- sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng
- sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp
- bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot)
=to set an imposition+ bắt làm bài phạt
- (ngành in) sự lên khuôn
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
imposition
áp đặt ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
imposition infliction
the act of imposing something (as a tax or an embargo)
Other matches
Other phrases built from the same root.
imposition
* danh từ
- sự đánh thuế má
- sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng
- sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp
- bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot)
=to set an imposition+ bắt làm bài phạt
- (ngành in) sự lên khuôn
- sự đánh thuế má
- sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng
- sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp
- bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot)
=to set an imposition+ bắt làm bài phạt
- (ngành in) sự lên khuôn
* danh từ
- (ngành in) sự đặt khuôn; lần đặt trang
- lần in lại
- (ngành in) sự đặt khuôn; lần đặt trang
- lần in lại