English → Vietnamese
imposing
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
imposing
* tính từ
- gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ
=an imposing scene+ quang cảnh hùng vĩ
=an imposing lady+ một bà bệ vệ
- gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ
=an imposing scene+ quang cảnh hùng vĩ
=an imposing lady+ một bà bệ vệ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
imposing
nghĩ nhiều đến ; áp dụng ; áp đặt ; đặt ;
imposing
nghĩ nhiều đến ; áp dụng ; áp đặt ; đặt ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
imposing baronial; important-looking; noble; stately
impressive in appearance
imposing distinguished; grand; magisterial
used of a person's appearance or behavior; befitting an eminent person
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể bắt chịu, có thể bắt gánh vác, có thể bắt cáng đáng
- có thể đánh lừa, có thể đánh tráo
- có thể bắt chịu, có thể bắt gánh vác, có thể bắt cáng đáng
- có thể đánh lừa, có thể đánh tráo
* ngoại động từ
- (+ on, upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng
=to impose heavy taxes upon luxury goods+ đánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
=to impose one's methods on somebody+ bắt ai phải làm theo phương pháp của mình
=to impose oneself on somebody+ bắt ai phải chịu đựng mình
- (+ upon) đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo
=to impose something upon somebody+ đánh lừa mà tống ấn cái gì cho ai
- (ngành in) lên khuôn (trang in)
- (từ cổ,nghĩa cổ) đặt lên
* nội động từ
- (+ on, upon) gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình
=to impose on someone+ gây ấn tượng mạnh mẽ đối với ai; bắt ai phải kính nể
- (+ on, upon) lừa gạt, lừa phỉnh, bịp
=to be imposed upon+ bị lừa, bị bịp
- (+ on, upon) lạm dụng, lợi dụng
=to impose upon someone's kindness+ lợi dụng lòng tốt của ai
- (+ on, upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng
=to impose heavy taxes upon luxury goods+ đánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
=to impose one's methods on somebody+ bắt ai phải làm theo phương pháp của mình
=to impose oneself on somebody+ bắt ai phải chịu đựng mình
- (+ upon) đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo
=to impose something upon somebody+ đánh lừa mà tống ấn cái gì cho ai
- (ngành in) lên khuôn (trang in)
- (từ cổ,nghĩa cổ) đặt lên
* nội động từ
- (+ on, upon) gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình
=to impose on someone+ gây ấn tượng mạnh mẽ đối với ai; bắt ai phải kính nể
- (+ on, upon) lừa gạt, lừa phỉnh, bịp
=to be imposed upon+ bị lừa, bị bịp
- (+ on, upon) lạm dụng, lợi dụng
=to impose upon someone's kindness+ lợi dụng lòng tốt của ai
* danh từ
- người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đáng
- người đánh lừa tống ấn, người đánh tráo
- người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đáng
- người đánh lừa tống ấn, người đánh tráo
imposing
* tính từ
- gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ
=an imposing scene+ quang cảnh hùng vĩ
=an imposing lady+ một bà bệ vệ
- gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ
=an imposing scene+ quang cảnh hùng vĩ
=an imposing lady+ một bà bệ vệ
* danh từ
- vẻ oai nghiêm, vẻ hùng vĩ, vẻ đường bệ, vẻ bệ vệ
- vẻ oai nghiêm, vẻ hùng vĩ, vẻ đường bệ, vẻ bệ vệ