English → Vietnamese
antagonize
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
antagonize
* ngoại động từ
- gây phản tác dụng; trung hoà (lực)
- gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối
- gây phản tác dụng; trung hoà (lực)
- gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
antagonize
phản kháng lại ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
antagonize antagonise
provoke the hostility of
antagonize antagonise; counteract
act in opposition to
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự phản đối; sự phản kháng
=to come into antagonism with someone+ phản đối ai
- sự đối lập, sự tương phản, sự đối kháng
=antagonism between two theories+ sự đối lập nhau giữa hai thuyết
- nguyên tắc đối lập
- sự phản đối; sự phản kháng
=to come into antagonism with someone+ phản đối ai
- sự đối lập, sự tương phản, sự đối kháng
=antagonism between two theories+ sự đối lập nhau giữa hai thuyết
- nguyên tắc đối lập
antagonize
* ngoại động từ
- gây phản tác dụng; trung hoà (lực)
- gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối
- gây phản tác dụng; trung hoà (lực)
- gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối