English → Vietnamese
animus
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
animus
* danh từ
- tinh thần phấn chấn
- (pháp lý) ý định, động cơ, hành động
- (như) animosity
- tinh thần phấn chấn
- (pháp lý) ý định, động cơ, hành động
- (như) animosity
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
animus animosity; bad blood
a feeling of ill will arousing active hostility
Other matches
Other phrases built from the same root.
animus
* danh từ
- tinh thần phấn chấn
- (pháp lý) ý định, động cơ, hành động
- (như) animosity
- tinh thần phấn chấn
- (pháp lý) ý định, động cơ, hành động
- (như) animosity