English → Vietnamese
garble
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
garble
* ngoại động từ
- cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý)
- trích (chọn) (sự kiện, lời tuyên bố) một cách xuyên tạc
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chọn ra, lựa ra
- cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý)
- trích (chọn) (sự kiện, lời tuyên bố) một cách xuyên tạc
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chọn ra, lựa ra
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
garble distort; falsify; warp
make false by mutilation or addition; as of a message or story
Other matches
Other phrases built from the same root.
garble
* ngoại động từ
- cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý)
- trích (chọn) (sự kiện, lời tuyên bố) một cách xuyên tạc
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chọn ra, lựa ra
- cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý)
- trích (chọn) (sự kiện, lời tuyên bố) một cách xuyên tạc
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chọn ra, lựa ra