English → Vietnamese
fore
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
fore
* danh từ
- phần trước
- (hàng hải) nùi tàu
!to the fore
- sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng
- còn sống
- nổi bật (địa vị, vị trí)
!to come to the fore
- giữ địa vị lânh đạo
* tính từ
- ở phía trước, đằng trước
- (hàng hải) ở mũi tàu
* phó từ
- (hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu
* thán từ
- (thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn)
* giới từ
- (thơ ca), (như) before
- phần trước
- (hàng hải) nùi tàu
!to the fore
- sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng
- còn sống
- nổi bật (địa vị, vị trí)
!to come to the fore
- giữ địa vị lânh đạo
* tính từ
- ở phía trước, đằng trước
- (hàng hải) ở mũi tàu
* phó từ
- (hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu
* thán từ
- (thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn)
* giới từ
- (thơ ca), (như) before
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
fore
hiện ; nổi bật ; nổi lên ; trước ; tất cả ; đi đúng hướng rồi ; đê ̉ ;
fore
hiện ; nổi bật ; nổi lên ; trước ; tất cả ; đi đúng hướng rồi ; đê ̉ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
fore bow; prow; stem
front part of a vessel or aircraft
fore forward
near or toward the bow of a ship or cockpit of a plane
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (hàng hải) từ đằng mũi đến đắng lái, suốt chiều dài (con tàu)
- (hàng hải) từ đằng mũi đến đắng lái, suốt chiều dài (con tàu)
* danh từ
- buồng ở phía trước tàu (cho hành khách hạng nhì)
- buồng ở phía trước tàu (cho hành khách hạng nhì)
* danh từ
- rìa trước (sách) (đối với rìa gáy)
- rìa trước (sách) (đối với rìa gáy)
* ngoại động từ fore-ran; fore-run
- báo hiêu, báo trước
- báo hiêu, báo trước
* ngoại động từ fore-ran; fore-run
- báo hiêu, báo trước
- báo hiêu, báo trước
* danh từ
- người đi trước, người đi tiền trạn
- điềm báo hiệu, điềm báo trước
=swallows, the fore-runners of spring+ chim nhạn, điềm báo trước mùa xuân sắp đến
- người đi trước, người đi tiền trạn
- điềm báo hiệu, điềm báo trước
=swallows, the fore-runners of spring+ chim nhạn, điềm báo trước mùa xuân sắp đến
* ngoại động từ foresaw, foreseen
- nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
- nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
* tính từ
- nhìn xa thấy trước; lo xa
- nhìn xa thấy trước; lo xa
* tính từ
- có chủ ý
- có chủ ý
* tính từ
- đã nhắc đến ở trên
- đã nhắc đến ở trên
* danh từ
- buồm ở cột buồm mũi
- buồm ở cột buồm mũi
* tính từ
- thấy trước được, dự đoán được
- thấy trước được, dự đoán được
* danh từ
- người biết trước; thấy trước; đoán trước
- người biết trước; thấy trước; đoán trước