English → Vietnamese
foozle
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
foozle
* danh từ
- (từ lóng) sự thất bại
- (từ lóng) cú đánh hỏng (đánh gôn)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người vụng về, người ngu độn
* ngoại động từ
- (từ lóng) làm hỏng, làm ẩu
- (từ lóng) đánh bóng (đánh gôn)
- (từ lóng) sự thất bại
- (từ lóng) cú đánh hỏng (đánh gôn)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người vụng về, người ngu độn
* ngoại động từ
- (từ lóng) làm hỏng, làm ẩu
- (từ lóng) đánh bóng (đánh gôn)
Other matches
Other phrases built from the same root.
foozle
* danh từ
- (từ lóng) sự thất bại
- (từ lóng) cú đánh hỏng (đánh gôn)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người vụng về, người ngu độn
* ngoại động từ
- (từ lóng) làm hỏng, làm ẩu
- (từ lóng) đánh bóng (đánh gôn)
- (từ lóng) sự thất bại
- (từ lóng) cú đánh hỏng (đánh gôn)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người vụng về, người ngu độn
* ngoại động từ
- (từ lóng) làm hỏng, làm ẩu
- (từ lóng) đánh bóng (đánh gôn)