EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

footed

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

footed
* tính từ
- có chân (dùng trong tính từ ghép)

Other matches

Other phrases built from the same root.

bear's foot
* danh từ
- cây trị điên
* tính từ+ (club-footed)
/'klʌb'futid/
- vẹo chân
* danh từ
- chân vẹo (tật bẩm sinh)
* tính từ+ (club-footed)
/'klʌb'futid/
- vẹo chân
* danh từ
- chân vẹo (tật bẩm sinh)
crow's-foot
* danh từ, số nhiều crow's-feet
- vết nhăn chân chim (ở đuôi mắt)
dove's foot
* danh từ
- (thực vật học) giống phong lữ
-footer) /'fə:st,futə/
* danh từ
- (Ê-cốt) người xông đất, người xông nhà đầu năm
* danh từ
- (y học) bàn chân bẹt (tật)
- (từ lóng) thằng thộn
- (từ lóng) cảnh sát
- (từ lóng) người đi biển, thuỷ thủ
* tính từ
- (y học) có bàn chân bẹt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất quyết, cứng rắn
=he came out flat-footed for the measure+ nó nhất quyết ủng hộ biện pháp ấy
!to catch flat-footed
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất chợt tóm được
- bắt được quả tang
foot-and-mouth disease
* danh từ
- (thú y học) sốt lở mồn long móng, sốt aptơ
* danh từ
- phanh chân (ô tô)
* danh từ
- cầu dành cho người đi bộ
* danh từ
- (thể dục,thể thao) lỗi chân (giẫm lên vạch biên ngang khi giao đấu quần vợt)
-wear) /'futweə/
* danh từ
- đồ đi ở chân (giày, dép, tất...)
* danh từ
- đồi thấp dưới chân núi
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rộng cẳng (tha hồ muốn đi đâu thì đi, muốn làm gì thì làm)
* danh từ
- túi bọc chân (cho ấm)
* danh từ
- bước đi
- thềm, bậc
* danh từ
- chú bé hầu, chú tiểu đồng
* danh từ
- chậu rửa chân
* danh từ
- người đi bộ
* danh từ
- vỉa hè
- đường nhỏ
* danh từ
- bục của người lái xe và người đốt lò (đầu máy xe lửa)
* danh từ
- cuộc đi bộ
* danh từ
- (thú y học) bệnh lở chân
* danh từ
- thước phút (thước đo dài một phút)
* danh từ (từ lóng)
- lính bộ binh
- người đi bộ
* danh từ
- lính bộ binh
* danh từ
- đá nền
- đá ở chân mồ
* danh từ
- vỉa hè
-wear) /'futweə/
* danh từ
- đồ đi ở chân (giày, dép, tất...)

Nearby words

Browse all English words starting with F