EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

fitting

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

fitting
* danh từ
- sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo)
- sự lắp ráp
- (số nhiều) đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...)
- (số nhiều) máy móc
* tính từ
- thích hợp, phù hợp
- phải, đúng

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

fitting
gu và số đo ; hợp lý ; hợp lẽ ; hợp thức hóa ; hợp ; phù hợp khác ; phù hợp ; rất hợp với ; thích hợp ; thương hại ; vai hợp thức ; đồ … ;
fitting
gu và số đo ; hợp lý ; hợp lẽ ; hợp thức hóa ; phù hợp khác ; phù hợp ; rất hợp với ; thích hợp ; thương hại ; trang ; vai hợp thức ; đồ … ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

fitting accommodation; adjustment
making or becoming suitable; adjusting to circumstances
fitting appointment
(usually plural) furnishings and equipment (especially for a ship or hotel)
fitting try-on; trying on
putting clothes on to see whether they fit
fitting meet
being precisely fitting and right

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- vừa sát người (quần áo)
* danh từ
- (y học) cơn ngất
* danh từ
- thiết bị, trang bị
* danh từ, (sân khấu), (thông tục)
- sân khấu lưu động
- phông màn sân khấu lưu động
!fit-up company
- gánh hát lưu động
* tính từ
- từng cơn; từng đợt
=a fitful wind+ gió từng cơn
=a fitful cough+ ho từng cơn
- hay thay đổi, thất thường; chập chờn (tính tình, ánh sáng...)
* danh từ
- tính chất từng cơn; tính chất từng đợt
- tính chất thất thường; tính chất chập chờn
* danh từ
- sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng
- sự đúng, sự phải
- tình trạng sung sức
fitting
* danh từ
- sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo)
- sự lắp ráp
- (số nhiều) đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...)
- (số nhiều) máy móc
* tính từ
- thích hợp, phù hợp
- phải, đúng
* danh từ
- xưởng lắp ráp
* tính từ
- không vừa khít, rộng lùng thùng
* tính từ
- vừa khít, bó sát, chật
best-fit method
- (Tech) phương pháp lắp vừa nhất
curve fitting
- (Tech) thích hợp đường cong
goodness of fit
- (Econ) Mức độ phù hợp.
+ Một cụm thuật ngữ chung mô tả mức độ phù hợp số liệu của một phương trình kinh tế lượng đựơc ứơc lượng.
overall fit of regression
- (Econ) Mức độ phù hợp tổng thể của phương trình hồi quy.
* danh từ
- trang bị
* danh từ
- ống dẫn hơi đốt
* danh từ
- sự lắp nồi hơi; ống dẫn hơi

Nearby words

Browse all English words starting with F