English to Vietnamese
Search Query: anathema
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
anathema
|
* danh từ
- lời nguyền rủa - người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa - (tôn giáo) sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái - (tôn giáo) người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái |
May be synonymous with:
| English | English |
|
anathema; bete noire
|
a detested person
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
anathema
|
* danh từ
- lời nguyền rủa - người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa - (tôn giáo) sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái - (tôn giáo) người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
