English → Vietnamese
figured
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
figured
* tính từ
- in hoa; có hình vẽ (vải, lụa)
=figured silk+ lụa in hoa
- được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ
- (âm nhạc) có hình nhịp điệu
- in hoa; có hình vẽ (vải, lụa)
=figured silk+ lụa in hoa
- được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ
- (âm nhạc) có hình nhịp điệu
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
figured
biê ; biê ́ ; biết khách sạn mới sẽ được xây ; biết là ; biết mà ; biết ngay mà ; biết ngay ; biết ; biết được ; bàn rằng ; bảo tôi ; bảo ; bị gãy ; bỏ ; cho là ; cho rằng ; cho ; chúng ta đã ; chờ ; cu ̃ ng đa ̃ nghi ̃ ; cách công ; có lẽ ; cũng biết ; cũng ; cũng đoán là ; cũng đoán rồi ; cũng đoán vậy ; cũng đoán ; cổ ; cứ nghĩ là ; cứ tưởng rằng ; dung là ; dung ; dự đoán ; giả dối ; giải ; giải đáp ; hiểu ra ; hiểu ; hình dung ra ; hình dung thế ; hình dung ; khám phá ; là ; lãnh ; lãnh đạo công ty ; lẽ ; mới tính ; nghi ; nghĩ là nằm ; nghĩ là ; nghĩ ra ; nghĩ rằng tôi đã tìm ; nghĩ rằng ; nghĩ ; ngộ ; nh dung ; nhận ra rằng ; nhận ra ; nhận thấy rằng ; nhận ; nói ; phát hiện ra ; phát hiện ; ra ; rồi tìm ; suy luận ; suy đoán ; sẽ tính ; thấy là khi ; thấy rằng ; thấy ; thể chờ ; thể hiểu ; tìm ra ; tìm ; tính chỉ ; tính là ; tính ; tôi cũng biết ; tôi nghĩ ; tôi thấy ; tôi tưởng ; tôi ; tôi đã không trả lời điện thoại ; tưởng là ; tưởng tượng của ; tưởng tượng ra ; tưởng tượng ; tưởng ; tưởng đâu ; từng nghĩ ; tự học ; tự nghĩ ; và nhận ra ; xác ; xác định ; đa ̃ hiê ; đang chờ chúng ; đang hình dung ; đoán là ; đoán thể ; đoán vậy ; đoán ; đã biết trước ; đã biết ; đã cho rằng ; đã giải ; đã hiểu ; đã hình dung là ; đã hình dung ; đã nghĩ là ; đã nghĩ ; đã nhận ra rằng ; đã nhận ra ; đã tìm ; đã tính toán ; đã tính ; đã tính đến chuyện đó ; đã xác định ; đã ; đã đoán ; đã đoán được ; đóan ; đề ; định ; ̀ nh dung ; ̃ ng ; ̃ ;
figured
biê ; biê ́ ; biết là ; biết mà ; biết ngay mà ; biết ngay ; biết ; biết được ; bàn rằng ; bảo tôi ; bảo ; bị gãy ; bỏ ; cho là ; cho rằng ; cho ; chúng ta đã ; có lẽ ; cũng biết ; cũng ; cũng đoán là ; cũng đoán rồi ; cũng đoán vậy ; cũng đoán ; cổ ; cứ nghĩ là ; cứ tưởng rằng ; dung là ; dung ; dự đoán ; giả dối ; giải ; giải đáp ; hiểu ra ; hiểu ; hình dung ra ; hình dung thế ; hình dung ; khám phá ; là ; lãnh ; lãnh đạo công ty ; mới tính ; nghi ; nghiên cứu ; nghĩ là nằm ; nghĩ là ; nghĩ ra ; nghĩ rằng tôi đã tìm ; nghĩ rằng ; nghĩ ; ngộ ; nh dung ; nhận ra rằng ; nhận ra ; nhận thấy rằng ; nhận ; nói ; phát hiện ra ; phát hiện ; ra ; rồi tìm ; suy luận ; suy đoán ; sẽ tính ; thấy là khi ; thấy rằng ; thấy ; thể hiểu ; tìm ra ; tìm ; tính chỉ ; tính là ; tính ; tôi cũng biết ; tôi nghĩ ; tôi thấy ; tôi tưởng ; tôi ; tưởng là ; tưởng tượng của ; tưởng tượng ra ; tưởng tượng ; tưởng ; tưởng đâu ; từng nghĩ ; tự học ; tự nghĩ ; và nhận ra ; xác ; xác định ; đa ̃ hiê ; đa ̃ ti ̀ m ; đang chờ chúng ; đang hình dung ; đoán là ; đoán thể ; đoán vậy ; đoán ; đã biết là ; đã biết trước ; đã biết ; đã cho rằng ; đã giải ; đã hiểu ; đã hình dung là ; đã hình dung ; đã nghĩ là ; đã nghĩ ; đã nhận ra rằng ; đã nhận ra ; đã tìm ; đã tính toán ; đã tính ; đã tính đến chuyện đó ; đã xác định ; đã ; đã đoán ; đã đoán được ; đóan ; đề ; định ; ̀ nh dung ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ, số nhiều figuranti
- diễn viên đồng diễn ba-lê
- (sân khấu) diễn viên đóng vai phụ
- diễn viên đồng diễn ba-lê
- (sân khấu) diễn viên đóng vai phụ
* danh từ,
- nữ diễn viên đồng diễn ba-lê
- (sân khấu) nữ diễn viên đóng vai phụ[,figjurỴ:nti:]
* số nhiều của figurante
- nữ diễn viên đồng diễn ba-lê
- (sân khấu) nữ diễn viên đóng vai phụ[,figjurỴ:nti:]
* số nhiều của figurante
* danh từ
- hình tượng, hình dáng
- sự tượng trưng
- sự trang trí
- (âm nhạc) hình
=harmonic figuration+ hình hoà âm
- hình tượng, hình dáng
- sự tượng trưng
- sự trang trí
- (âm nhạc) hình
=harmonic figuration+ hình hoà âm
* tính từ
- bóng; bóng bảy
=in a figurative sense+ theo nghĩa bóng
=a figurative style+ lối văn bóng bảy
=a figurative writer+ nhà văn bóng bảy, nhà văn hay dùng hình tượng
- biểu hiện, tượng trưng
- tạo hình, bằng tranh ảnh
- bóng; bóng bảy
=in a figurative sense+ theo nghĩa bóng
=a figurative style+ lối văn bóng bảy
=a figurative writer+ nhà văn bóng bảy, nhà văn hay dùng hình tượng
- biểu hiện, tượng trưng
- tạo hình, bằng tranh ảnh
* danh từ
- tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng
- tính chất tượng trưng
- tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng
- tính chất tượng trưng
* danh từ
- hình dáng
=to keep one's figure+ giữ được dáng người thon
- (toán học) hình
- hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống
- nhân vật
=a person of figure+ nhân vật nổi tiếng
=an important figure+ nhân vật quan trọng
- sơ đồ
- lá số tử vi
=to cast a figure+ lấy số tử vi
- con số
=double figures+ những số gồm hai con số
- (số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số
=to have a poor head for figures+ rất dốt số học, rất dốt tính
- số tiền
=to get something at a low figure+ mua cái gì rẻ
=to get something at a high figure+ mua cái gì đắt
- (ngôn ngữ học) hình thái tu từ
- (triết học) giả thiết
- (âm nhạc) hình nhịp điệu
- hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...)
!a figure of fan
- người lố lăng
!to make (cut) a brilliant figure
- gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi
!to make (cut) a poor figure
- gây cảm tưởng xoàng
* ngoại động từ
- hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng
=to figure something to oneself+ tưởng tượng ra điều gì
- tưởng tượng, làm điển hình cho
- trang trí hình vẽ
- đánh số, ghi giá
* nội động từ
- tính toán
=to figure out at 45d+ tính ra là 45 đồng
- có tên tuổi, có vai vế
= Nguyen Van Troi figures in history+ Nguyễn Văn Trỗi nay có tên trong lịch sử
- làm tính
!to figure as
- được coi như là; đóng vai trò của
!to figure on
- trông đợi ở (cái gì)
- tính toán
!to figure out
- tính toán
- hiểu, quan niệm
- đoán, tìm hiểu, luận ra
!to figure up
- tổng cộng, tính số lượng (cái gì)
!I figure it like this
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) theo tôi hiểu điều đó là như thế này
- hình dáng
=to keep one's figure+ giữ được dáng người thon
- (toán học) hình
- hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống
- nhân vật
=a person of figure+ nhân vật nổi tiếng
=an important figure+ nhân vật quan trọng
- sơ đồ
- lá số tử vi
=to cast a figure+ lấy số tử vi
- con số
=double figures+ những số gồm hai con số
- (số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số
=to have a poor head for figures+ rất dốt số học, rất dốt tính
- số tiền
=to get something at a low figure+ mua cái gì rẻ
=to get something at a high figure+ mua cái gì đắt
- (ngôn ngữ học) hình thái tu từ
- (triết học) giả thiết
- (âm nhạc) hình nhịp điệu
- hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...)
!a figure of fan
- người lố lăng
!to make (cut) a brilliant figure
- gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi
!to make (cut) a poor figure
- gây cảm tưởng xoàng
* ngoại động từ
- hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng
=to figure something to oneself+ tưởng tượng ra điều gì
- tưởng tượng, làm điển hình cho
- trang trí hình vẽ
- đánh số, ghi giá
* nội động từ
- tính toán
=to figure out at 45d+ tính ra là 45 đồng
- có tên tuổi, có vai vế
= Nguyen Van Troi figures in history+ Nguyễn Văn Trỗi nay có tên trong lịch sử
- làm tính
!to figure as
- được coi như là; đóng vai trò của
!to figure on
- trông đợi ở (cái gì)
- tính toán
!to figure out
- tính toán
- hiểu, quan niệm
- đoán, tìm hiểu, luận ra
!to figure up
- tổng cộng, tính số lượng (cái gì)
!I figure it like this
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) theo tôi hiểu điều đó là như thế này
figured
* tính từ
- in hoa; có hình vẽ (vải, lụa)
=figured silk+ lụa in hoa
- được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ
- (âm nhạc) có hình nhịp điệu
- in hoa; có hình vẽ (vải, lụa)
=figured silk+ lụa in hoa
- được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ
- (âm nhạc) có hình nhịp điệu
* tính từ
- có thể ch hình dáng
- có thể làm đồ gốm
- có thể ch hình dáng
- có thể làm đồ gốm
* tính từ
- có hình dáng người hay động vật
- có hình dáng người hay động vật
- Cách viết khác : figurated
* phó từ
- văn hoa, bóng bảy
- theo phép ẩn dụ
- văn hoa, bóng bảy
- theo phép ẩn dụ
* danh từ
- sự vẽ hình, sự in hình
- sự vẽ hình, sự in hình