English → Vietnamese
fabrication
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
fabrication
* danh từ
- sự bịa đặt; chuyện bịa đặt
- sự làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo
- sự bịa đặt; chuyện bịa đặt
- sự làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
fabrication
do tưởng tượng mà ra ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
fabrication fable; fiction
a deliberately false or improbable account
fabrication fictionalisation; fictionalization
writing in a fictional form
fabrication manufacture; manufacturing
the act of making something (a product) from raw materials
fabrication assembly
the act of constructing something (as a piece of machinery)
fabrication lying; prevarication
the deliberate act of deviating from the truth
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chế tạo, người xây dựng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chế tạo, người xây dựng
* ngoại động từ
- bịa đặt (sự kiện)
- làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
- bịa đặt (sự kiện)
- làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
* danh từ
- nhà đúc sãn
- nhà đúc sãn
fabrication
* danh từ
- sự bịa đặt; chuyện bịa đặt
- sự làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo
- sự bịa đặt; chuyện bịa đặt
- sự làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo
* danh từ
- người bịa đặt
- người làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- người chế tạo, người sản xuất
- người bịa đặt
- người làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- người chế tạo, người sản xuất