English → Vietnamese
extinction
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
extinction
* danh từ
- sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi
- sự làm tuyệt giống
- sự thanh toán (nợ nần)
- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ
- sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi
- sự làm tuyệt giống
- sự thanh toán (nợ nần)
- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
extinction
bị tuyệt chủng ; cơ tuyệt chủng ; diệt chủng ; diệt vong ; hoạ tuyệt chủng ; mất ; nguy cơ tuyệt chủng ; nhận thức ; nạn diệt vong ; sinh ho ̣ c ; sự tuyệt chủng ; sự tuyệt diệt ; tuyệt chủng ; tuyệt diệt ; tấc ;
extinction
bị tuyệt chủng ; diệt chủng ; diệt vong ; hoạ tuyệt chủng ; mất ; nguy cơ tuyệt chủng ; nhận thức ; nạn diệt vong ; sự tuyệt chủng ; sự tuyệt diệt ; tuyệt chủng ; tuyệt diệt ; tấc ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
extinction defunctness
no longer in existence
extinction extermination
complete annihilation
extinction experimental extinction
a conditioning process in which the reinforcer is removed and a conditioned response becomes independent of the conditioned stimulus
extinction extinguishing; quenching
the act of extinguishing; causing to stop burning
Other matches
Other phrases built from the same root.
extinction
* danh từ
- sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi
- sự làm tuyệt giống
- sự thanh toán (nợ nần)
- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ
- sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi
- sự làm tuyệt giống
- sự thanh toán (nợ nần)
- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ
* tính từ
- để dập tắt; để làm tan vỡ; để làm mất đi
- để làm tuyệt giống
- để thanh toán (nợ nần)
- để tiêu diệt, để tiêu huỷ
- để dập tắt; để làm tan vỡ; để làm mất đi
- để làm tuyệt giống
- để thanh toán (nợ nần)
- để tiêu diệt, để tiêu huỷ