English → Vietnamese
explosible
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
explosible
* tính từ
- có thể nổ
- có thể nổ
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận)
- tiếng nổ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng
=population explosion+ sự tăng số dân ồ ạt và nhanh chóng
- sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận)
- tiếng nổ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng
=population explosion+ sự tăng số dân ồ ạt và nhanh chóng
* tính từ
- nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (ngôn ngữ học) bốc hơi
* danh từ
- chất nổ
=atomic explosive+ chất nổ nguyên tử
=high explosive+ chất nổ có sức công phá mạnh
- (ngôn ngữ học) âm bật hơi
- nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (ngôn ngữ học) bốc hơi
* danh từ
- chất nổ
=atomic explosive+ chất nổ nguyên tử
=high explosive+ chất nổ có sức công phá mạnh
- (ngôn ngữ học) âm bật hơi
* danh từ
- tính chất gây nổ, tính chất dễ nổ, tính chất dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- tính chất gây nổ, tính chất dễ nổ, tính chất dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
* danh từ
- khả năng có thể nổ
- khả năng có thể nổ
explosible
* tính từ
- có thể nổ
- có thể nổ
* phó từ
- mạnh mẽ, dữ dội
- mạnh mẽ, dữ dội