EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

expense

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

expense
* danh từ
- sự tiêu; phí tổn
- (số nhiều) phụ phí, công tác phí
!at the expense of one's life
- trả giá bằng sinh mệnh của mình
!at the expense of somebody
- do ai trả tiền phí tổn
- (nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín
!to get rich at somebody's expense
- làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai
!to laugh at somebody's expense
- cười ai
!to live at someone's expense
- ăn bám vào ai

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

expense
bám ; chi phí ; chi tiêu ; cách ; giá lắm ; giá ; hại ; khoản chi phí ; phí này ; phí tổn ; phí ; thì ; tiêu phí ; tiền ; trả giá ; tốn kém ; tốn ;
expense
bày ; chi phí ; chi tiêu ; cách ; giá ; hại ; khoản chi phí ; phí này ; phí tổn ; phí ; thì ; tiêu phí ; tiền ; trả giá ; tốn kém ; tốn ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

expense disbursal; disbursement
amounts paid for goods and services that may be currently tax deductible (as opposed to capital expenditures)
expense write down; write off
reduce the estimated value of something

Other matches

Other phrases built from the same root.

expense
* danh từ
- sự tiêu; phí tổn
- (số nhiều) phụ phí, công tác phí
!at the expense of one's life
- trả giá bằng sinh mệnh của mình
!at the expense of somebody
- do ai trả tiền phí tổn
- (nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín
!to get rich at somebody's expense
- làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai
!to laugh at somebody's expense
- cười ai
!to live at someone's expense
- ăn bám vào ai
* tính từ
- đắt tiền
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa
* danh từ
- giá đắt; sự đắt đỏ
expense preference
- (Econ) Ưu tiên chi tiêu.
+ Là một khái niệm nói về sự hài lòng của các nhà quản lý đạtđược trong việc chi tiêu cho một số công việc của hãng như chi tiêu cho việc Marketing và cho đôi ngũ nhân viên.
* phó từ
- đắt tiền, đắt giá

Nearby words

Browse all English words starting with E