English → Vietnamese
exclusivity
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
exclusivity
* danh từ
- tính loại trừ
- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền
- tính độc nhất
- tính loại trừ
- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền
- tính độc nhất
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
exclusivity
ngài đã đến đây ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)
- sự ngăn chận
- sự loại trừ
- sự đuổi ra, sự tống ra
!to the exclusion of somebody (songthing)
- trừ ai (cái gì) ra
- sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)
- sự ngăn chận
- sự loại trừ
- sự đuổi ra, sự tống ra
!to the exclusion of somebody (songthing)
- trừ ai (cái gì) ra
* tính từ
- loại trừ
- riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền
=an exclusive interview+ cuộc phỏng vấn dành riêng (cho một tờ báo)
=exclusive right to sell something+ độc quyền bán cái gì
- độc nhất
=one's exclusive occupation+ công việc độc nhất của mình
- (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm
=from page one to page ten exclusive+ từ trang 1 đến trang 10 không kể trang 10
=100,000 people exclusive of women+ 100 000 người không kể đàn bà con gái
- loại trừ
- riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền
=an exclusive interview+ cuộc phỏng vấn dành riêng (cho một tờ báo)
=exclusive right to sell something+ độc quyền bán cái gì
- độc nhất
=one's exclusive occupation+ công việc độc nhất của mình
- (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm
=from page one to page ten exclusive+ từ trang 1 đến trang 10 không kể trang 10
=100,000 people exclusive of women+ 100 000 người không kể đàn bà con gái
* danh từ
- tính loại trừ
- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền
- tính độc nhất
- tính loại trừ
- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền
- tính độc nhất
* danh từ
- thuyết bế môn toả cảng; thuyết bài trừ người nước ngoài
- thuyết dành đặc quyền chỉ cho một đẳng cấp
- thuyết bế môn toả cảng; thuyết bài trừ người nước ngoài
- thuyết dành đặc quyền chỉ cho một đẳng cấp
* phó từ
exclusivity
* danh từ
- tính loại trừ
- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền
- tính độc nhất
- tính loại trừ
- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền
- tính độc nhất