English → Vietnamese
exclusion
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
exclusion
* danh từ
- sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)
- sự ngăn chận
- sự loại trừ
- sự đuổi ra, sự tống ra
!to the exclusion of somebody (songthing)
- trừ ai (cái gì) ra
- sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)
- sự ngăn chận
- sự loại trừ
- sự đuổi ra, sự tống ra
!to the exclusion of somebody (songthing)
- trừ ai (cái gì) ra
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
exclusion
loại trừ ; ly ; tách biệt ;
exclusion
loại trừ ; tách biệt ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
exclusion censure; excommunication
the state of being excommunicated
exclusion elision; exception
a deliberate act of omission
exclusion ejection; expulsion; riddance
the act of forcing out someone or something
Other matches
Other phrases built from the same root.
exclusion
* danh từ
- sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)
- sự ngăn chận
- sự loại trừ
- sự đuổi ra, sự tống ra
!to the exclusion of somebody (songthing)
- trừ ai (cái gì) ra
- sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)
- sự ngăn chận
- sự loại trừ
- sự đuổi ra, sự tống ra
!to the exclusion of somebody (songthing)
- trừ ai (cái gì) ra
* tính từ
- loại trừ
- riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền
=an exclusive interview+ cuộc phỏng vấn dành riêng (cho một tờ báo)
=exclusive right to sell something+ độc quyền bán cái gì
- độc nhất
=one's exclusive occupation+ công việc độc nhất của mình
- (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm
=from page one to page ten exclusive+ từ trang 1 đến trang 10 không kể trang 10
=100,000 people exclusive of women+ 100 000 người không kể đàn bà con gái
- loại trừ
- riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền
=an exclusive interview+ cuộc phỏng vấn dành riêng (cho một tờ báo)
=exclusive right to sell something+ độc quyền bán cái gì
- độc nhất
=one's exclusive occupation+ công việc độc nhất của mình
- (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm
=from page one to page ten exclusive+ từ trang 1 đến trang 10 không kể trang 10
=100,000 people exclusive of women+ 100 000 người không kể đàn bà con gái
* danh từ
- tính loại trừ
- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền
- tính độc nhất
- tính loại trừ
- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền
- tính độc nhất
exclusion principle
- (Econ) Nguyên tắc loại trừ.
+ Là một tiêu chuẩn để chúng ta phân biệt HÀNG HOÁ CÔNG CỘNG và hàng hoá phi công cộng. Khi một người sản xuất hay một người bán có thể ngăn cản một số người nào đó không cho họ mua hàng của mình - nói chung là những người không đủ tiền mua hàng - thì hàng hoá đó được cung cấp theo cách của thị trường.
+ Là một tiêu chuẩn để chúng ta phân biệt HÀNG HOÁ CÔNG CỘNG và hàng hoá phi công cộng. Khi một người sản xuất hay một người bán có thể ngăn cản một số người nào đó không cho họ mua hàng của mình - nói chung là những người không đủ tiền mua hàng - thì hàng hoá đó được cung cấp theo cách của thị trường.
* danh từ
- thuyết bế môn toả cảng; thuyết bài trừ người nước ngoài
- thuyết dành đặc quyền chỉ cho một đẳng cấp
- thuyết bế môn toả cảng; thuyết bài trừ người nước ngoài
- thuyết dành đặc quyền chỉ cho một đẳng cấp
* phó từ
* danh từ
- tính loại trừ
- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền
- tính độc nhất
- tính loại trừ
- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền
- tính độc nhất