EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

elbow

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

elbow
* danh từ
- khuỷu tay; khuỷu tay áo
- góc, khuỷu (giống khuỷu tay)
!at ssomeone's elbow
- ở cạnh nách ai
!to crock (lift) one's elbow
- hay chè chén
!out at elbows
- sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo)
- nghèo xơ nghèo xác (người)
!to rub elbows with someone
- sát cánh với ai
=to rub elbow with death+ suýt chết
!up to the elbows in work
- bận rộn, tối tăm mặt mũi
* ngoại động từ
- thúc (bằng) khuỷu tay, hích
=to elbow someone aside+ thúc ai ra một bên
=to elbow one's way through the crowd+ thúc khuỷu tay đi lách qua đám đông
=to elbow someone off (out off) something+ hích ai ra khỏi cái gì, loại ai ra khỏi cái gì
* nội động từ
- lượn khúc (đường đi, sông...)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

elbow
bằng khuỷu tay lúc ; chọc khuỷu cực mạnh ; chỏ ; khuỷu tay ; khuỷu ; rồi đến khủy tay ; trỏ ;
elbow
bằng khuỷu tay lúc ; bị ; chọc khuỷu cực mạnh ; chỏ ; khuỷu tay ; khuỷu ; rồi đến khủy tay ; trỏ ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

elbow articulatio cubiti; cubital joint; cubitus; elbow joint; human elbow
hinge joint between the forearm and upper arm and the corresponding joint in the forelimb of a quadruped

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- ghế bành, ghế có dựa tay
* danh từ
- sự đánh bóng lộn lên
- sự cố sức, sự rán sức; sự làm việc cần cù
* danh từ
- chỗ dựa khuỷu tay; gối dựa
* danh từ
- chỗ trở tay
* danh từ
- xương bánh chè
* danh từ
- khớp khủyu tay
* danh từ
- ống nối có góc
tennis elbow
* danh từ
- sự sưng và đau khủyu tay (do chơi quần vợt )

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with E