English → Vietnamese
danger
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
danger
* danh từ
- sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo
=to be in danger+ bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm
=to be out of danger+ thoát nạn, thoát khỏi cảnh nguy hiểm
=in danger of one's life+ nguy hiểm đến tính mạng
=to keep out of danger+ đứng ở ngoài vòng nguy hiểm, tránh được sự nguy hiểm
- nguy cơ, mối đe doạ
=a danger to peace+ mối đe doạ cho hoà bình
=the imperialist war+ nguy cơ chiến tranh đế quốc
- (ngành đường sắt) (như) danger-signal
- sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo
=to be in danger+ bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm
=to be out of danger+ thoát nạn, thoát khỏi cảnh nguy hiểm
=in danger of one's life+ nguy hiểm đến tính mạng
=to keep out of danger+ đứng ở ngoài vòng nguy hiểm, tránh được sự nguy hiểm
- nguy cơ, mối đe doạ
=a danger to peace+ mối đe doạ cho hoà bình
=the imperialist war+ nguy cơ chiến tranh đế quốc
- (ngành đường sắt) (như) danger-signal
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
danger
an toàn ; bị nguy hiểm ; chuốc hoạ ; chốn hiểm nguy ; cân treo ; cả nguy hiểm ; gây hại ; gây nguy hiểm ; hiê ̉ ; hiểm cảnh ; hiểm họa ; hiểm nguy ; hiểm ; hung thần ; hại võ ; họa ; làm nguy hiểm ; lâm nguy ; lâm ; lửa ; mối nguy cơ mà ; mối nguy cơ ; mối nguy hiểm ; mối nguy hại ; mối nguy ; n cân treo ; nghi ngờ gì ; nghi ngờ ; nghĩ chúng đang ; nguy hiê ̉ m ; nguy hiê ̉ m đâ ; nguy hiểm luôn rình rập ; nguy hiểm là ; nguy hiểm ngay ; nguy hiểm ; nguy hiểm đang ; nguy hiểm đối ; nguy kịch ; nguy nan lắm ; nguy ngay trước mắt ; nguy ; nhưng nguy hiểm ; những hiểm nguy ; oh ; p nguy ; pha nguy hiểm ; rất nguy hiểm ; sự giận dữ ; sự nguy hiểm ; thấy nguy hiểm ; trạng nguy hiểm của ; trạng nguy hiểm ; tình thế nguy hiểm ; tình trạng nguy hiểm ; vòng hiểm nguy ; vòng nguy hiểm ; đe doạ ; đe dọa ; được nguy hiểm ; ̀ n cân treo ; ̉ na ; ̣ p nguy hiê ̉ m ; ̣ p nguy hiê ̉ m đâ ;
danger
an toàn ; bị nguy hiểm ; chuốc hoạ ; chốn hiểm nguy ; cân treo ; cả nguy hiểm ; giúp ; gây hại ; gây nguy hiểm ; hiê ̉ ; hiểm cảnh ; hiểm họa ; hiểm nguy ; hiểm ; hung thần ; họa ; khổ ; làm nguy hiểm ; lâm nguy ; lửa ; mối nguy cơ mà ; mối nguy cơ ; mối nguy hiểm ; mối nguy hại ; mối nguy ; n cân treo ; nghi ngờ gì ; nghi ngờ ; nguy hiê ̉ m ; nguy hiê ̉ m đâ ; nguy hiểm luôn rình rập ; nguy hiểm là ; nguy hiểm ngay ; nguy hiểm ; nguy hiểm đang ; nguy hiểm đối ; nguy kịch ; nguy nan lắm ; nguy ngay trước mắt ; nguy ; nhưng nguy hiểm ; những hiểm nguy ; nội ; oh ; p nguy ; pha nguy hiểm ; rất nguy hiểm ; sự giận dữ ; sự nguy hiểm ; thấy nguy hiểm ; trạng nguy hiểm của ; trạng nguy hiểm ; tình thế nguy hiểm ; tình trạng nguy hiểm ; vòng hiểm nguy ; vòng nguy hiểm ; đe doạ ; đe dọa ; được nguy hiểm ; ̀ n cân treo ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
danger peril; risk
a venture undertaken without regard to possible loss or injury
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tín hiệu "nguy hiểm" ; (ngành đường sắt) tín hiệu "ngừng lại"
- tín hiệu "nguy hiểm" ; (ngành đường sắt) tín hiệu "ngừng lại"
* tính từ
- nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh)
- nham hiểm, lợi hại, dữ tợn
=a dangerous man+ một người nham hiểm
=a dangerous opponent+ một đối thủ lợi hại
=to look dangerous+ có vẻ dữ tợn
- nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh)
- nham hiểm, lợi hại, dữ tợn
=a dangerous man+ một người nham hiểm
=a dangerous opponent+ một đối thủ lợi hại
=to look dangerous+ có vẻ dữ tợn
* phó từ
- nguy hiểm; hiểm nghèo
=to be dangerously ill+ bị ốm nặng
- nguy hiểm; hiểm nghèo
=to be dangerously ill+ bị ốm nặng
* danh từ
- tiền trợ cấp nguy hiểm
- tiền trợ cấp nguy hiểm
- xem dangerous