English → Vietnamese
crucify
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
crucify
* ngoại động từ
- đóng đinh (một người) vào giá chữ thập
- (nghĩa bóng) bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn
- (nghĩa bóng) tự hành xác để kiềm chế (dục vọng...)
- (quân sự) trói dang tay
- đóng đinh (một người) vào giá chữ thập
- (nghĩa bóng) bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn
- (nghĩa bóng) tự hành xác để kiềm chế (dục vọng...)
- (quân sự) trói dang tay
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
crucify
đinh trên cây thập tự ; đóng đinh trên cây thập tự ; đóng đinh ;
crucify
đinh trên cây thập tự ; đóng đinh ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
crucify bedevil; dun; frustrate; rag; torment
treat cruelly
crucify mortify; subdue
hold within limits and control
crucify blast; pillory; savage
criticize harshly or violently
Other matches
Other phrases built from the same root.
crucify
* ngoại động từ
- đóng đinh (một người) vào giá chữ thập
- (nghĩa bóng) bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn
- (nghĩa bóng) tự hành xác để kiềm chế (dục vọng...)
- (quân sự) trói dang tay
- đóng đinh (một người) vào giá chữ thập
- (nghĩa bóng) bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn
- (nghĩa bóng) tự hành xác để kiềm chế (dục vọng...)
- (quân sự) trói dang tay
- xem crucify