EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

criterion

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

criterion
* danh từ, số nhiều criteria
- tiêu chuẩn

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

criterion measure; standard; touchstone
a basis for comparison; a reference point against which other things can be evaluated
criterion standard
the ideal in terms of which something can be judged

Other matches

Other phrases built from the same root.

associative criterion
- (Tech) chuẩn cứ liên kết
decision criterion
- (Tech) chuẩn cứ để quyết định
capital turnover criterion
- (Econ) Tiêu chuẩn quay vòng vốn
+ Một tiêu chuẩn đầu tư được đề xuất từ lâu để sử dụng ở CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN. Đề xuất này cho rằng các dự án được lựa chọn phù hợp với TỶ SỐ VỐN GIA TĂNG - SẢN LƯỢNG của chúng và những dự án có tỷ số thấp nhất sẽ được ưu tiên.
condorcet criterion
- (Econ) Tiêu chuẩn gà chọi; Tiêu chuẩn Condorcet
+ Một hệ thống lựa chọn tập thể, trong đó phương án được lựa chọn là phương án đánh bại tất cả những phương án khác trong chuỗi các cuộc lựa chọn từng đôi một sử dụng những quy tắc đa số.
pareto criterion
- (Econ) Tiêu chuẩn Pareto.
+ Xem PARETO OPTIMUM.
scitovsky reversal criterion
- (Econ) Tiêu chí nghịch đảo Scitovsky.
+ Scitovsky lưu ý rằng việc áp dụng kiểm định KALDOR-HICKS có thể dẫn đến quan điểm coi nước B hơn nước A nhưng có khi ở nước B việc áp dụng kiểm định này có thể chỉ ra rằng A tốt hơn B.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C